glazer

[Mỹ]/ˈɡleɪzə/
[Anh]/ˈɡleɪzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người áp dụng lớp men hoặc đánh bóng; máy dùng để phủ men hoặc đánh bóng
Word Forms
số nhiềuglazers

Cụm từ & Cách kết hợp

glazer machine

máy glazing

glazer finish

hoàn thiện glazing

glazer technique

kỹ thuật glazing

glazer paint

sơn glazing

glazer application

thiết ứng dụng glazing

glazer tools

dụng cụ glazing

glazer style

phong cách glazing

glazer process

quy trình glazing

glazer design

thiết kế glazing

glazer layer

lớp glazing

Câu ví dụ

the glazer applied a smooth finish to the pottery.

người tráng men đã áp dụng lớp hoàn thiện mịn lên đồ gốm.

the glazer used a special technique to create vibrant colors.

người tráng men đã sử dụng một kỹ thuật đặc biệt để tạo ra những màu sắc sống động.

after firing, the glazer inspected the pieces for quality.

sau khi nung, người tráng men đã kiểm tra các sản phẩm về chất lượng.

she decided to become a glazer after attending a workshop.

cô ấy quyết định trở thành người tráng men sau khi tham gia một hội thảo.

the glazer carefully mixed the glaze to achieve the desired effect.

người tráng men cẩn thận trộn men để đạt được hiệu ứng mong muốn.

he learned the importance of timing as a glazer.

anh ta học được tầm quan trọng của thời gian khi làm người tráng men.

the glazer was praised for his innovative designs.

người tráng men được ca ngợi vì những thiết kế sáng tạo của mình.

she watched the glazer work with admiration.

cô ấy nhìn người tráng men làm việc với sự ngưỡng mộ.

the glazer recommended a specific type of clay for the project.

người tráng men đề xuất một loại đất sét cụ thể cho dự án.

as a glazer, he often collaborates with other artists.

với vai trò là người tráng men, anh ta thường xuyên cộng tác với các nghệ sĩ khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay