| số nhiều | glengarries |
glengarry cap
mũ glengarry
glengarry hat
mũ glengarry
glengarry uniform
đồng phục glengarry
glengarry badge
huy hiệu glengarry
glengarry style
phong cách glengarry
glengarry tradition
truyền thống glengarry
glengarry design
thiết kế glengarry
glengarry tartan
bản kẻ tartan glengarry
glengarry outfit
trang phục glengarry
glengarry ceremony
nghi lễ glengarry
he wore a glengarry during the ceremony.
anh ấy đã đội một chiếc glengarry trong suốt buổi lễ.
the glengarry is a traditional scottish hat.
chiếc glengarry là một chiếc mũ truyền thống của Scotland.
she bought a new glengarry for the parade.
cô ấy đã mua một chiếc glengarry mới cho cuộc diễu hành.
many soldiers wear a glengarry as part of their uniform.
nhiều binh sĩ đội một chiếc glengarry như một phần của bộ đồng phục của họ.
the glengarry is often associated with military regiments.
chiếc glengarry thường gắn liền với các trung đoàn quân sự.
he adjusted his glengarry before stepping on stage.
anh ấy đã điều chỉnh chiếc glengarry của mình trước khi bước lên sân khấu.
they sell various styles of glengarry hats online.
họ bán nhiều kiểu mũ glengarry trực tuyến.
wearing a glengarry can enhance your scottish attire.
đội một chiếc glengarry có thể nâng cao trang phục kiểu Scotland của bạn.
the glengarry is often adorned with a feather.
chiếc glengarry thường được trang trí bằng một chiếc lông vũ.
he proudly displayed his glengarry at the festival.
anh ấy tự hào khoe chiếc glengarry của mình tại lễ hội.
glengarry cap
mũ glengarry
glengarry hat
mũ glengarry
glengarry uniform
đồng phục glengarry
glengarry badge
huy hiệu glengarry
glengarry style
phong cách glengarry
glengarry tradition
truyền thống glengarry
glengarry design
thiết kế glengarry
glengarry tartan
bản kẻ tartan glengarry
glengarry outfit
trang phục glengarry
glengarry ceremony
nghi lễ glengarry
he wore a glengarry during the ceremony.
anh ấy đã đội một chiếc glengarry trong suốt buổi lễ.
the glengarry is a traditional scottish hat.
chiếc glengarry là một chiếc mũ truyền thống của Scotland.
she bought a new glengarry for the parade.
cô ấy đã mua một chiếc glengarry mới cho cuộc diễu hành.
many soldiers wear a glengarry as part of their uniform.
nhiều binh sĩ đội một chiếc glengarry như một phần của bộ đồng phục của họ.
the glengarry is often associated with military regiments.
chiếc glengarry thường gắn liền với các trung đoàn quân sự.
he adjusted his glengarry before stepping on stage.
anh ấy đã điều chỉnh chiếc glengarry của mình trước khi bước lên sân khấu.
they sell various styles of glengarry hats online.
họ bán nhiều kiểu mũ glengarry trực tuyến.
wearing a glengarry can enhance your scottish attire.
đội một chiếc glengarry có thể nâng cao trang phục kiểu Scotland của bạn.
the glengarry is often adorned with a feather.
chiếc glengarry thường được trang trí bằng một chiếc lông vũ.
he proudly displayed his glengarry at the festival.
anh ấy tự hào khoe chiếc glengarry của mình tại lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay