glenns

[Mỹ]/ɡlen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Glenn - một cái tên Mỹ, thường được sử dụng như một cái tên nam.

Câu ví dụ

Glenn is a talented musician.

Glenn là một nhạc sĩ tài năng.

She often collaborates with Glenn on creative projects.

Cô ấy thường xuyên cộng tác với Glenn trong các dự án sáng tạo.

Glenn's artwork is displayed in galleries around the world.

Tác phẩm nghệ thuật của Glenn được trưng bày trong các phòng trưng bày trên khắp thế giới.

Many fans admire Glenn for his dedication to his craft.

Nhiều người hâm mộ ngưỡng mộ Glenn vì sự tận tâm của anh ấy với nghề.

Glenn's passion for photography shines through in his stunning images.

Đam mê nhiếp ảnh của Glenn thể hiện rõ qua những hình ảnh tuyệt đẹp của anh ấy.

Glenn's latest novel has received rave reviews from critics.

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của Glenn đã nhận được những đánh giá tuyệt vời từ các nhà phê bình.

Glenn always brings a unique perspective to his writing.

Glenn luôn mang đến một quan điểm độc đáo cho bài viết của mình.

Glenn's dedication to environmental causes is truly inspiring.

Sự tận tâm của Glenn với các vấn đề môi trường thực sự truyền cảm hứng.

Glenn's sense of humor adds a light-hearted touch to his performances.

Khiếu hài hước của Glenn mang đến một nét dí dỏm cho các buổi biểu diễn của anh ấy.

Glenn's expertise in computer programming is widely recognized in the industry.

Chuyên môn của Glenn trong lĩnh vực lập trình máy tính được công nhận rộng rãi trong ngành.

Ví dụ thực tế

Frazier Glenn Cross has been jailed but not formally charged.

Frazier Glenn Cross đã bị đưa vào tù nhưng chưa bị buộc tội chính thức.

Nguồn: AP Listening Collection April 2014

The scenic Glenn Highway was probably the road hit hardest by the earthquake.

Con đường Glenn thơ mộng có lẽ là con đường bị ảnh hưởng nặng nề nhất bởi trận động đất.

Nguồn: VOA Special December 2018 Collection

During his trial, Frazier Glenn Cross said he carried out the killings last year because he believed Jews were too powerful and were destroying the white race.

Trong phiên tòa của mình, Frazier Glenn Cross nói rằng ông đã thực hiện các vụ giết người năm ngoái vì ông tin rằng người Do Thái quá mạnh mẽ và đang hủy hoại chủng tộc da trắng.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

" At Last" was recorded by the Glenn Miller Orchestra, one of the most famous bands or musical groups of the 1930s and early 1940s.

"At Last" đã được thu âm bởi Glenn Miller Orchestra, một trong những ban nhạc hoặc nhóm nhạc nổi tiếng nhất những năm 1930 và đầu những năm 1940.

Nguồn: 2016 English Cafe

During his trial, Frazier Glenn Cross said he carried out the killings last year because he believed Jews were too powerful and were destroying white race.

Trong phiên tòa của mình, Frazier Glenn Cross nói rằng ông đã thực hiện các vụ giết người năm ngoái vì ông tin rằng người Do Thái quá mạnh mẽ và đang hủy hoại chủng tộc da trắng.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

Recent successes for the ensemble include two sold-out performances of their recreation of the Glenn Miller Band in Woolsey Hall, a tour of Brazil in 2007, and most recently a tour in Mexico in spring 2009.

Những thành công gần đây của đội nhạc bao gồm hai buổi biểu diễn cháy vé của họ tái hiện ban nhạc Glenn Miller tại Woolsey Hall, một chuyến đi lưu diễn Brazil năm 2007 và gần đây nhất là một chuyến đi lưu diễn ở Mexico vào mùa xuân năm 2009.

Nguồn: Entering Yale University

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay