glocks

[US]/glɒks/
[UK]/glɑks/
Frequency: Very High

Translation

n.Glock (tên công ty, chuyên sản xuất súng lục); Glock (tên họ)

Phrases & Collocations

glock owner

chủ sở hữu Glock

owning glocks

sở hữu Glock

carry a glock

mang theo một khẩu Glock

glock maintenance

bảo trì Glock

cleaning glocks

vệ sinh Glock

custom glocks

Glock tùy chỉnh

tactical glocks

Glock chiến thuật

glocks fired

Glock đã bắn

buy glocks

mua Glock

glock enthusiast

người yêu thích Glock

Example Sentences

many gun enthusiasts collect glocks for their reliability and durability.

Nhiều người đam mê súng thu thập súng Glock vì tính đáng tin cậy và độ bền của chúng.

the security company provides glocks to all their trained personnel.

Công ty an ninh cung cấp súng Glock cho tất cả nhân viên đã được đào tạo của họ.

criminals often obtain illegal glocks through underground markets.

Tội phạm thường thu được những khẩu súng Glock bất hợp pháp thông qua thị trường ngầm.

shooting ranges offer rental glocks for beginners to practice.

Các khu bắn súng cung cấp súng Glock cho thuê để người mới bắt đầu luyện tập.

some states have strict regulations on carrying glocks in public.

Một số bang có quy định nghiêm ngặt về việc mang theo súng Glock nơi công cộng.

the military issues modified glocks to special forces units.

Quân đội cung cấp các khẩu súng Glock đã được điều chỉnh cho các đơn vị lực lượng đặc nhiệm.

gun owners should regularly clean glocks to ensure proper function.

Chủ sở hữu súng nên vệ sinh súng Glock định kỳ để đảm bảo hoạt động đúng cách.

collectors pay high prices for rare vintage glocks models.

Các nhà sưu tập phải trả giá cao cho các mẫu súng Glock cổ điển hiếm có.

police officers depend on their glocks for personal protection.

Các sĩ quan cảnh sát phụ thuộc vào súng Glock của họ để tự vệ cá nhân.

self-defense courses teach proper handling of glocks.

Các khóa học tự vệ dạy cách xử lý đúng đắn với súng Glock.

the new model glocks feature improved safety mechanisms.

Mẫu súng Glock mới có các cơ chế an toàn được cải tiến.

black market dealers secretly trade glocks without permits.

Các nhà buôn chợ đen bí mật buôn bán súng Glock mà không có giấy phép.

responsible owners store unloaded glocks in locked safes.

Các chủ sở hữu có trách nhiệm cất giữ súng Glock không có đạn trong tủ an toàn đã khóa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now