gloomies

[Mỹ]/ˈɡluːmi/
[Anh]/ˈɡluːmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tối; chán nản; u ám

Câu ví dụ

a damp, gloomy day.

một ngày ẩm ướt, u ám.

a gloomy, liverish sort of man

một người đàn ông ảm đạm, tái mét và có vẻ không khỏe

a gloomy corridor badly lit by oil lamps.

Một hành lang u ám, được chiếu sáng kém bởi đèn dầu.

gloomy prognoses about overpopulation.

những dự đoán ảm đạm về tình trạng quá dân số.

take a gloomy view of

nhìn nhận một cách ảm đạm về

a gloomy prognosis for economic recovery.

dự báo ảm đạm về sự phục hồi kinh tế.

Now who is all gloomy and doomy?

Giờ thì ai đang ảm đạm và đáng buồn vậy?

The little boy sat in a gloomy corner.

Cậu bé ngồi ở một góc ảm đạm.

an attempt to inject a little cheer into this gloomy season.

một nỗ lực để thổi một chút niềm vui vào mùa ảm đạm này.

gloomy predictions.See Synonyms at glum

những dự đoán ảm đạm. Xem Từ đồng nghĩa tại glum

She takes a gloomy view of the future.

Cô ấy nhìn nhận tương lai một cách ảm đạm.

these gloomy prognostications proved to be unfounded.

những dự đoán ảm đạm này đã chứng minh là không có cơ sở.

I'm haunted with gloomy thoughts and sad memories.

Tôi bị ám ảnh bởi những suy nghĩ ảm đạm và những kỷ niệm buồn.

I say it right?Gloomy doomy?

Tôi nói đúng không? Ảm đạm và đáng buồn?

A few faint gleams of sunshine lit up the gloomy afternoon.

Một vài tia nắng yếu ớt chiếu sáng buổi chiều ảm đạm.

It is so gloomy in the room that you should turn on the light.

Căn phòng quá ảm đạm, bạn nên bật đèn.

he drew his gun and peered into the gloomy apartment.

Anh ta rút súng và nhìn vào căn hộ ảm đạm.

Ví dụ thực tế

The gloomy damp weather and her gloomy face took away my appetite.

Thời tiết ẩm ướt u ám và khuôn mặt u ám của cô ấy đã lấy đi sự thèm ăn của tôi.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

His facial appearance was changing by the day. His moods grew gloomier and gloomier.

Dáng vẻ của anh ấy thay đổi từng ngày. Tâm trạng của anh ấy ngày càng u ám và u ám hơn.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Now gloomy is also a British word and gloomy usually means very dark.

Bây giờ, u ám cũng là một từ tiếng Anh và u ám thường có nghĩa là rất tối.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Wow, those numbers do really look gloomy!

Wow, những con số đó thực sự trông u ám!

Nguồn: 6 Minute English

The show is suffused in a gloomy, gothic atmosphere.

Chương trình được bao phủ trong một không khí u ám, gothic.

Nguồn: New York Times

Raven on a wire. A gloomy portent, precariously perched.

Quạ trên một sợi dây. Một điềm báo u ám, treo lơ lửng một cách nguy hiểm.

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

But Labour's messages remain deeply negative and gloomy.

Nhưng thông điệp của Labour vẫn còn mang tính tiêu cực và u ám sâu sắc.

Nguồn: The Economist (Summary)

The story need not be this gloomy, though.

Tuy nhiên, câu chuyện không cần phải u ám đến thế.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

When gloomy, they ought to spend less.

Khi u ám, họ nên chi tiêu ít hơn.

Nguồn: The Economist - Finance

Alright, moving on, we have the word gloomy.

Được rồi, chuyển sang, chúng ta có từ u ám.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay