glottalling

[Mỹ]/'glɒt(ə)l/
[Anh]/ˈɡlɑtl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc được tạo ra bởi thanh quản, được sản xuất với một điểm dừng thanh quản.

Cụm từ & Cách kết hợp

glottal stop

tắt thanh quản

glottal fricative

tâm bật thanh quản

glottal sound

âm thanh thanh quản

glottal constriction

thắt nghẹt thanh quản

Câu ví dụ

The uvular r's of French and the fricative, glottal ch's of German (and Scots) are essential to one's imagination of these languages and their speakers.

Những âm 'r' hầu của tiếng Pháp và âm xát, âm ch' thanh quản của tiếng Đức (và tiếng Scots) là điều cần thiết cho trí tưởng tượng của người ta về những ngôn ngữ và người nói của chúng.

The glottal stop is a sound made by closing the vocal cords.

Âm thanh thanh quản là một âm thanh được tạo ra bằng cách đóng các dây thanh quản.

Some languages use glottal fricatives in their phonetic inventory.

Một số ngôn ngữ sử dụng các âm xát thanh quản trong khoanh đại âm vị học của chúng.

Glottal consonants are produced by obstructing airflow at the glottis.

Các phụ âm thanh quản được tạo ra bằng cách chặn luồng không khí tại thanh quản.

The glottal region plays a crucial role in phonation.

Khu vực thanh quản đóng vai trò quan trọng trong quá trình tạo âm.

Glottalization can affect the pronunciation of certain sounds in a language.

Thanh quản hóa có thể ảnh hưởng đến cách phát âm của một số âm thanh trong một ngôn ngữ.

He pronounced the word with a glottal accent.

Anh ấy phát âm từ đó với một giọng điệu thanh quản.

The singer used a glottal attack to emphasize the beginning of the song.

Ca sĩ đã sử dụng một cú đánh thanh quản để nhấn mạnh sự khởi đầu của bài hát.

Glottal closure is necessary for producing certain speech sounds.

Sự đóng của thanh quản là cần thiết để tạo ra một số âm thanh nhất định.

In some dialects, glottalization occurs as a feature of speech rhythm.

Ở một số phương ngữ, thanh quản hóa xảy ra như một đặc điểm của nhịp điệu phát âm.

The linguist studied the role of glottal stops in different languages.

Nhà ngôn ngữ học đã nghiên cứu vai trò của các âm thanh thanh quản trong các ngôn ngữ khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay