glottochronologies

[Mỹ]/ɡlɒtəʊkrəˈnɒlədʒiz/
[Anh]/ɡlɑːtəʊkrəˈnɑːlədʒiz/

Dịch

n. nghiên cứu sự phát triển lịch sử của các ngôn ngữ từ một nguồn gốc chung; một phương pháp thống kê để phân tích sự tiến hóa ngôn ngữ; khoa học xác định tuổi của các ngôn ngữ

Cụm từ & Cách kết hợp

glottochronologies analysis

phân tích độ tuổi ngôn ngữ

glottochronologies method

phương pháp độ tuổi ngôn ngữ

glottochronologies study

nghiên cứu độ tuổi ngôn ngữ

glottochronologies data

dữ liệu độ tuổi ngôn ngữ

glottochronologies results

kết quả độ tuổi ngôn ngữ

glottochronologies model

mô hình độ tuổi ngôn ngữ

glottochronologies theory

thuyết độ tuổi ngôn ngữ

glottochronologies framework

khung khổ độ tuổi ngôn ngữ

glottochronologies applications

ứng dụng độ tuổi ngôn ngữ

glottochronologies techniques

kỹ thuật độ tuổi ngôn ngữ

Câu ví dụ

glottochronologies can help linguists understand language evolution.

các phép đo niên đại ngôn ngữ có thể giúp các nhà ngôn ngữ học hiểu về sự tiến hóa của ngôn ngữ.

researchers use glottochronologies to trace the history of languages.

các nhà nghiên cứu sử dụng các phép đo niên đại ngôn ngữ để truy tìm lịch sử của các ngôn ngữ.

glottochronologies provide insights into the relationships between languages.

các phép đo niên đại ngôn ngữ cung cấp những hiểu biết về mối quan hệ giữa các ngôn ngữ.

many studies rely on glottochronologies to establish language timelines.

nhiều nghiên cứu dựa vào các phép đo niên đại ngôn ngữ để thiết lập các mốc thời gian ngôn ngữ.

glottochronologies can reveal how languages diverged over time.

các phép đo niên đại ngôn ngữ có thể cho thấy các ngôn ngữ đã khác biệt như thế nào theo thời gian.

understanding glottochronologies is essential for historical linguistics.

hiểu các phép đo niên đại ngôn ngữ là điều cần thiết cho ngôn ngữ học lịch sử.

glottochronologies often involve complex computational methods.

các phép đo niên đại ngôn ngữ thường liên quan đến các phương pháp tính toán phức tạp.

scholars debate the accuracy of various glottochronologies.

các học giả tranh luận về độ chính xác của các phép đo niên đại ngôn ngữ khác nhau.

glottochronologies can help reconstruct ancient languages.

các phép đo niên đại ngôn ngữ có thể giúp tái tạo lại các ngôn ngữ cổ đại.

advancements in technology have improved glottochronologies significantly.

những tiến bộ trong công nghệ đã cải thiện đáng kể các phép đo niên đại ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay