gloucesters

[Mỹ]/ˈɡlɒstə/
[Anh]/ˈɡlɑːstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố cảng ở tây nam nước Anh; phô mai Gloucester, một loại phô mai được sản xuất ở Anh

Cụm từ & Cách kết hợp

gloucesters road

đường Gloucester

gloucesters park

công viên Gloucester

gloucesters square

quảng trường Gloucester

gloucesters street

phố Gloucester

gloucesters team

đội Gloucester

gloucesters club

câu lạc bộ Gloucester

gloucesters fans

người hâm mộ Gloucester

gloucesters history

lịch sử Gloucester

gloucesters city

thành phố Gloucester

gloucesters culture

văn hóa Gloucester

Câu ví dụ

gloucesters are known for their rich history.

Gloucester nổi tiếng với lịch sử phong phú.

gloucesters offer beautiful countryside views.

Gloucester mang đến những khung cảnh đẹp của vùng nông thôn.

gloucesters are famous for their cheese.

Gloucester nổi tiếng với pho mát của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay