glowers

[Mỹ]/ˈɡlaʊəz/
[Anh]/ˈɡlaʊərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhìn ai đó một cách tức giận hoặc dữ dội

Cụm từ & Cách kết hợp

he glowers

anh ta cau có

she glowers

cô ta cau có

they glower

họ cau có

glowers at

cau có vào

glowers fiercely

cau có dữ dội

glowers menacingly

cau có đầy đe dọa

glowers silently

cau có im lặng

glowers in anger

cau có vì tức giận

glowers with disdain

cau có với sự khinh thường

glowers often

thường xuyên cau có

Câu ví dụ

he glowers at anyone who interrupts him.

anh ta nhíu mày với bất kỳ ai làm gián đoạn anh ta.

the teacher glowers when students talk during the lesson.

giáo viên nhíu mày khi học sinh nói chuyện trong giờ học.

she glowers in frustration when her plans are disrupted.

cô ấy nhíu mày bực bội khi kế hoạch của cô ấy bị gián đoạn.

the dog glowers at the stranger approaching its owner.

chú chó nhíu mày nhìn người lạ tiến lại gần chủ của nó.

he glowers at the clock, wishing time would move faster.

anh ta nhíu mày nhìn vào đồng hồ, ước mong thời gian trôi nhanh hơn.

she glowers at her computer screen in disbelief.

cô ấy nhíu mày nhìn vào màn hình máy tính của mình không tin được.

the villain glowers menacingly at the hero.

kẻ phản diện nhíu mày đe dọa nhìn anh hùng.

he glowers whenever someone criticizes his work.

anh ta nhíu mày bất cứ khi nào ai đó chỉ trích công việc của anh ta.

the child glowers when he is told to clean his room.

đứa trẻ nhíu mày khi nó bị bảo phải dọn dẹp phòng của nó.

she glowers at her reflection in the mirror.

cô ấy nhíu mày nhìn vào hình phản chiếu của mình trong gương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay