glucosuria

[Mỹ]/ˌɡluːkəʊˈsjʊərɪə/
[Anh]/ˌɡluːkoʊˈsjʊriə/

Dịch

n. sự hiện diện của glucose trong nước tiểu; tình trạng có quá nhiều đường trong nước tiểu
Word Forms
số nhiềuglucosurias

Cụm từ & Cách kết hợp

glucosuria test

xét nghiệm glucosuria

glucosuria levels

mức glucosuria

glucosuria symptoms

triệu chứng glucosuria

glucosuria diagnosis

chẩn đoán glucosuria

glucosuria management

quản lý glucosuria

glucosuria causes

nguyên nhân glucosuria

glucosuria treatment

điều trị glucosuria

glucosuria screening

sàng lọc glucosuria

glucosuria risk

nguy cơ glucosuria

Câu ví dụ

glucosuria can be a sign of diabetes.

glucosuria có thể là dấu hiệu của bệnh tiểu đường.

patients with glucosuria should monitor their blood sugar levels.

bệnh nhân bị glucosuria nên theo dõi lượng đường trong máu.

glucosuria occurs when glucose spills into the urine.

glucosuria xảy ra khi glucose tràn vào nước tiểu.

doctors may test for glucosuria during routine check-ups.

bác sĩ có thể kiểm tra glucosuria trong các cuộc kiểm tra sức khỏe định kỳ.

managing glucosuria involves dietary changes and medication.

điều trị glucosuria bao gồm thay đổi chế độ ăn uống và dùng thuốc.

glucosuria can lead to dehydration if not addressed.

glucosuria có thể dẫn đến mất nước nếu không được giải quyết.

monitoring glucosuria is important for diabetic patients.

theo dõi glucosuria rất quan trọng đối với bệnh nhân tiểu đường.

increased thirst may be a symptom of glucosuria.

khát nước nhiều có thể là một dấu hiệu của glucosuria.

glucosuria can indicate impaired kidney function.

glucosuria có thể cho thấy chức năng thận bị suy giảm.

regular testing for glucosuria helps manage diabetes effectively.

kiểm tra thường xuyên glucosuria giúp kiểm soát bệnh tiểu đường hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay