glycogenin

[Mỹ]/ɡlaɪˈkəʊdʒənɪn/
[Anh]/ɡlaɪˈkoʊdʒənɪn/

Dịch

n. glycogenin (số ít) – một loại protein xúc tác bước đầu tiên trong quá trình tổng hợp glycogen bằng cách thêm các gốc glucose vào chính nó, đóng vai trò như một mồi cho sự kéo dài chuỗi glycogen; glycogenins (số nhiều) – nhiều protein glycogenin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay