gnathism

[Mỹ]/ˈnæθɪzəm/
[Anh]/ˈnæθɪzəm/

Dịch

n. sự nhô ra của hàm

Cụm từ & Cách kết hợp

abnormal gnathism

bệnh lý xương hàm bất thường

congenital gnathism

gnathism bẩm sinh

severe gnathism

gnathism nghiêm trọng

mandibular gnathism

gnathism hàm dưới

maxillary gnathism

gnathism hàm trên

diagnosing gnathism

chẩn đoán gnáthism

treating gnathism

điều trị gnáthism

gnathism symptoms

triệu chứng gnáthism

gnathism evaluation

đánh giá gnáthism

gnathism correction

sửa chữa gnáthism

Câu ví dụ

gnathism can lead to various dental issues.

bệnh lý ổ khớp răng có thể dẫn đến nhiều vấn đề về răng miệng.

the study of gnathism is important in orthodontics.

nghiên cứu về bệnh lý ổ khớp răng rất quan trọng trong nha khoa chỉnh hình.

many animals exhibit forms of gnathism.

nhiều loài động vật thể hiện các dạng bệnh lý ổ khớp răng.

gnathism can affect speech development in children.

bệnh lý ổ khớp răng có thể ảnh hưởng đến sự phát triển ngôn ngữ ở trẻ em.

doctors often assess gnathism during dental exams.

các bác sĩ thường đánh giá bệnh lý ổ khớp răng trong quá trình khám răng miệng.

understanding gnathism helps in creating effective treatment plans.

hiểu rõ về bệnh lý ổ khớp răng giúp tạo ra các kế hoạch điều trị hiệu quả.

gnathism can result from genetic factors or environmental influences.

bệnh lý ổ khớp răng có thể bắt nguồn từ các yếu tố di truyền hoặc ảnh hưởng từ môi trường.

orthodontists specialize in correcting gnathism.

các nha sĩ chỉnh hình chuyên về việc điều chỉnh bệnh lý ổ khớp răng.

gnathism is often diagnosed in early childhood.

bệnh lý ổ khớp răng thường được chẩn đoán ở độ tuổi mầm non.

research on gnathism continues to evolve.

nghiên cứu về bệnh lý ổ khớp răng tiếp tục phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay