my goddaughter
cháu gái đỡ đầu của tôi
goddaughter gift
quà tặng cho cháu gái đỡ đầu
goddaughter love
tình yêu với cháu gái đỡ đầu
goddaughter bond
mối liên kết với cháu gái đỡ đầu
goddaughter role
vai trò của người đỡ đầu
goddaughter support
sự hỗ trợ cho cháu gái đỡ đầu
goddaughter blessing
sự ban phước cho cháu gái đỡ đầu
goddaughter pride
niềm tự hào về cháu gái đỡ đầu
goddaughter relationship
mối quan hệ với cháu gái đỡ đầu
goddaughter's day
ngày của cháu gái đỡ đầu
she is my goddaughter, and i love her like my own child.
Cô ấy là cháu gái đỡ mệnh của tôi, và tôi yêu thương cô ấy như con ruột của mình.
i bought a special gift for my goddaughter's birthday.
Tôi đã mua một món quà đặc biệt cho sinh nhật của cháu gái đỡ mệnh của tôi.
my goddaughter loves to play with dolls.
Cháu gái đỡ mệnh của tôi rất thích chơi búp bê.
every christmas, i send my goddaughter a card.
Mỗi mùa Giáng sinh, tôi gửi thiệp cho cháu gái đỡ mệnh của tôi.
i take my goddaughter to the park every weekend.
Tôi đưa cháu gái đỡ mệnh của tôi đến công viên mỗi cuối tuần.
my goddaughter is learning to play the piano.
Cháu gái đỡ mệnh của tôi đang học chơi piano.
it's important to be a good role model for your goddaughter.
Điều quan trọng là phải làm gương tốt cho cháu gái đỡ mệnh của bạn.
i often read stories to my goddaughter before bed.
Tôi thường kể chuyện cho cháu gái đỡ mệnh của tôi nghe trước khi đi ngủ.
we celebrated her graduation, and i was so proud of my goddaughter.
Chúng tôi đã ăn mừng lễ tốt nghiệp của cô ấy, và tôi rất tự hào về cháu gái đỡ mệnh của mình.
i enjoy spending time with my goddaughter during the holidays.
Tôi thích dành thời gian với cháu gái đỡ mệnh của mình trong những ngày lễ.
my goddaughter
cháu gái đỡ đầu của tôi
goddaughter gift
quà tặng cho cháu gái đỡ đầu
goddaughter love
tình yêu với cháu gái đỡ đầu
goddaughter bond
mối liên kết với cháu gái đỡ đầu
goddaughter role
vai trò của người đỡ đầu
goddaughter support
sự hỗ trợ cho cháu gái đỡ đầu
goddaughter blessing
sự ban phước cho cháu gái đỡ đầu
goddaughter pride
niềm tự hào về cháu gái đỡ đầu
goddaughter relationship
mối quan hệ với cháu gái đỡ đầu
goddaughter's day
ngày của cháu gái đỡ đầu
she is my goddaughter, and i love her like my own child.
Cô ấy là cháu gái đỡ mệnh của tôi, và tôi yêu thương cô ấy như con ruột của mình.
i bought a special gift for my goddaughter's birthday.
Tôi đã mua một món quà đặc biệt cho sinh nhật của cháu gái đỡ mệnh của tôi.
my goddaughter loves to play with dolls.
Cháu gái đỡ mệnh của tôi rất thích chơi búp bê.
every christmas, i send my goddaughter a card.
Mỗi mùa Giáng sinh, tôi gửi thiệp cho cháu gái đỡ mệnh của tôi.
i take my goddaughter to the park every weekend.
Tôi đưa cháu gái đỡ mệnh của tôi đến công viên mỗi cuối tuần.
my goddaughter is learning to play the piano.
Cháu gái đỡ mệnh của tôi đang học chơi piano.
it's important to be a good role model for your goddaughter.
Điều quan trọng là phải làm gương tốt cho cháu gái đỡ mệnh của bạn.
i often read stories to my goddaughter before bed.
Tôi thường kể chuyện cho cháu gái đỡ mệnh của tôi nghe trước khi đi ngủ.
we celebrated her graduation, and i was so proud of my goddaughter.
Chúng tôi đã ăn mừng lễ tốt nghiệp của cô ấy, và tôi rất tự hào về cháu gái đỡ mệnh của mình.
i enjoy spending time with my goddaughter during the holidays.
Tôi thích dành thời gian với cháu gái đỡ mệnh của mình trong những ngày lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay