godde

[Mỹ]/ɡɒd/
[Anh]/ɡɑːd/

Dịch

n. một tên riêng
Các dạng của từ
số nhiềugoddes

Câu ví dụ

godde statues lined the sacred pathway.

những bức tượng godde đứng dọc theo con đường thiêng liêng.

the priestess prayed to the moon godde.

nữ tu sĩ cầu nguyện với vị thần mặt trăng godde.

ancient peoples worshipped a creator godde.

những người cổ đại sùng bái một vị thần tạo hóa godde.

the temple honors the war godde athena.

đền thờ tôn vinh vị thần chiến tranh godde athena.

legends told of a beautiful love godde.

những truyền thuyết kể về một vị thần tình yêu godde xinh đẹp.

farmers offered gifts to the harvest godde.

nông dân dâng tặng của lễ cho vị thần mùa màng godde.

the painting depicted the sea godde rising from waves.

bức tranh miêu tả vị thần biển godde nổi lên từ những làn sóng.

children learned stories about the wisdom godde.

các em nhỏ học về những câu chuyện về vị thần trí tuệ godde.

the mountain godde protected travelers safely.

vị thần núi godde bảo vệ du khách an toàn.

poets composed hymns praising the forest godde.

các nhà thơ sáng tác những bài ca ngợi vị thần rừng godde.

the queen claimed descent from a celestial godde.

nữ hoàng tuyên bố dòng dõi từ một vị thần trời godde.

villagers built an altar for the hearth godde.

người dân xây dựng một bàn thờ cho vị thần lửa godde.

the oracle received visions from the underworld godde.

thần谕 nhận được những thị kiến từ vị thần âm phủ godde.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay