godlinesses abound
sự thánh thiện lan tỏa
pursue godlinesses
theo đuổi sự thánh thiện
embrace godlinesses
ôm lấy sự thánh thiện
reflect godlinesses
phản ánh sự thánh thiện
teach godlinesses
dạy về sự thánh thiện
celebrate godlinesses
tôn vinh sự thánh thiện
honor godlinesses
tôn trọng sự thánh thiện
discover godlinesses
khám phá sự thánh thiện
promote godlinesses
quảng bá sự thánh thiện
live godlinesses
sống với sự thánh thiện
many people strive for godlinesses in their daily lives.
nhiều người nỗ lực hướng tới sự thánh thiện trong cuộc sống hàng ngày.
practicing kindness is one of the godlinesses we should embrace.
thực hành sự tử tế là một trong những sự thánh thiện mà chúng ta nên đón nhận.
her actions reflected the godlinesses she believed in.
hành động của cô thể hiện những sự thánh thiện mà cô tin tưởng.
we should promote godlinesses within our communities.
chúng ta nên thúc đẩy sự thánh thiện trong cộng đồng của chúng ta.
godlinesses can inspire others to lead better lives.
sự thánh thiện có thể truyền cảm hứng cho người khác sống tốt hơn.
he spoke about the importance of godlinesses in modern society.
anh ấy nói về tầm quan trọng của sự thánh thiện trong xã hội hiện đại.
her teachings focused on cultivating various godlinesses.
bài học của cô tập trung vào việc nuôi dưỡng nhiều sự thánh thiện khác nhau.
to achieve inner peace, one must practice godlinesses.
để đạt được sự bình yên nội tâm, một người phải thực hành sự thánh thiện.
godlinesses are often reflected in our interactions with others.
sự thánh thiện thường được phản ánh trong cách chúng ta tương tác với người khác.
she believes that godlinesses lead to a fulfilling life.
cô ấy tin rằng sự thánh thiện dẫn đến một cuộc sống trọn vẹn.
godlinesses abound
sự thánh thiện lan tỏa
pursue godlinesses
theo đuổi sự thánh thiện
embrace godlinesses
ôm lấy sự thánh thiện
reflect godlinesses
phản ánh sự thánh thiện
teach godlinesses
dạy về sự thánh thiện
celebrate godlinesses
tôn vinh sự thánh thiện
honor godlinesses
tôn trọng sự thánh thiện
discover godlinesses
khám phá sự thánh thiện
promote godlinesses
quảng bá sự thánh thiện
live godlinesses
sống với sự thánh thiện
many people strive for godlinesses in their daily lives.
nhiều người nỗ lực hướng tới sự thánh thiện trong cuộc sống hàng ngày.
practicing kindness is one of the godlinesses we should embrace.
thực hành sự tử tế là một trong những sự thánh thiện mà chúng ta nên đón nhận.
her actions reflected the godlinesses she believed in.
hành động của cô thể hiện những sự thánh thiện mà cô tin tưởng.
we should promote godlinesses within our communities.
chúng ta nên thúc đẩy sự thánh thiện trong cộng đồng của chúng ta.
godlinesses can inspire others to lead better lives.
sự thánh thiện có thể truyền cảm hứng cho người khác sống tốt hơn.
he spoke about the importance of godlinesses in modern society.
anh ấy nói về tầm quan trọng của sự thánh thiện trong xã hội hiện đại.
her teachings focused on cultivating various godlinesses.
bài học của cô tập trung vào việc nuôi dưỡng nhiều sự thánh thiện khác nhau.
to achieve inner peace, one must practice godlinesses.
để đạt được sự bình yên nội tâm, một người phải thực hành sự thánh thiện.
godlinesses are often reflected in our interactions with others.
sự thánh thiện thường được phản ánh trong cách chúng ta tương tác với người khác.
she believes that godlinesses lead to a fulfilling life.
cô ấy tin rằng sự thánh thiện dẫn đến một cuộc sống trọn vẹn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay