goldbugs worry
lo lắng về vàng
attracting goldbugs
hấp dẫn những người mua vàng
are goldbugs
là những người mua vàng
calling goldbugs
gọi những người mua vàng
goldbugs invest
người mua vàng đầu tư
becoming goldbugs
trở thành những người mua vàng
finding goldbugs
tìm kiếm những người mua vàng
labeling goldbugs
đánh dấu những người mua vàng
the goldbugs were excited about the rising price of gold.
Người sưu tập vàng rất hào hứng với việc giá vàng đang tăng lên.
he's a hardcore goldbug who believes in gold as a store of value.
Ông là một người sưu tập vàng cực đoan tin rằng vàng là phương tiện lưu trữ giá trị.
many goldbugs hoard gold coins and bars in their homes.
Nhiều người sưu tập vàng tích trữ đồng xu và thanh vàng trong nhà họ.
the goldbugs often criticize fiat currencies and central banks.
Người sưu tập vàng thường chỉ trích tiền pháp định và ngân hàng trung ương.
he's a vocal goldbug, constantly promoting gold investments.
Ông là một người sưu tập vàng tích cực, luôn quảng bá đầu tư vào vàng.
the goldbugs are anticipating a major economic downturn.
Người sưu tập vàng đang dự báo một sự suy thoái kinh tế lớn.
the forum was full of goldbugs discussing the latest market trends.
Diễn đàn đầy ắp những người sưu tập vàng đang thảo luận về xu hướng thị trường mới nhất.
she dismissed him as just another goldbug with unrealistic expectations.
Cô coi anh ta chỉ là một người sưu tập vàng khác với kỳ vọng không thực tế.
goldbugs often advocate for a return to the gold standard.
Người sưu tập vàng thường kêu gọi quay lại tiêu chuẩn vàng.
the goldbugs are monitoring inflation rates closely.
Người sưu tập vàng đang theo dõi tỷ lệ lạm phát một cách chặt chẽ.
he identified himself as a goldbug during the investment seminar.
Ông tự nhận mình là một người sưu tập vàng trong hội thảo đầu tư.
goldbugs worry
lo lắng về vàng
attracting goldbugs
hấp dẫn những người mua vàng
are goldbugs
là những người mua vàng
calling goldbugs
gọi những người mua vàng
goldbugs invest
người mua vàng đầu tư
becoming goldbugs
trở thành những người mua vàng
finding goldbugs
tìm kiếm những người mua vàng
labeling goldbugs
đánh dấu những người mua vàng
the goldbugs were excited about the rising price of gold.
Người sưu tập vàng rất hào hứng với việc giá vàng đang tăng lên.
he's a hardcore goldbug who believes in gold as a store of value.
Ông là một người sưu tập vàng cực đoan tin rằng vàng là phương tiện lưu trữ giá trị.
many goldbugs hoard gold coins and bars in their homes.
Nhiều người sưu tập vàng tích trữ đồng xu và thanh vàng trong nhà họ.
the goldbugs often criticize fiat currencies and central banks.
Người sưu tập vàng thường chỉ trích tiền pháp định và ngân hàng trung ương.
he's a vocal goldbug, constantly promoting gold investments.
Ông là một người sưu tập vàng tích cực, luôn quảng bá đầu tư vào vàng.
the goldbugs are anticipating a major economic downturn.
Người sưu tập vàng đang dự báo một sự suy thoái kinh tế lớn.
the forum was full of goldbugs discussing the latest market trends.
Diễn đàn đầy ắp những người sưu tập vàng đang thảo luận về xu hướng thị trường mới nhất.
she dismissed him as just another goldbug with unrealistic expectations.
Cô coi anh ta chỉ là một người sưu tập vàng khác với kỳ vọng không thực tế.
goldbugs often advocate for a return to the gold standard.
Người sưu tập vàng thường kêu gọi quay lại tiêu chuẩn vàng.
the goldbugs are monitoring inflation rates closely.
Người sưu tập vàng đang theo dõi tỷ lệ lạm phát một cách chặt chẽ.
he identified himself as a goldbug during the investment seminar.
Ông tự nhận mình là một người sưu tập vàng trong hội thảo đầu tư.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay