goldmining

[Mỹ]/ˈɡəʊldmaɪn/
[Anh]/ˈɡoldˌmaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nguồn tài sản lớn hoặc lợi nhuận; kho báu.

Câu ví dụ

Yunnan Province is one of the most perspective Goldmine base in China.There are innative superiorities and good opportunities to develop Gold industry in Yunnan Province.

Tỉnh Vân Nam là một trong những cơ sở khai thác vàng triển vọng nhất ở Trung Quốc. Có những ưu điểm và cơ hội tốt để phát triển ngành công nghiệp vàng ở Tỉnh Vân Nam.

The old mine turned out to be a goldmine.

Mỏ cũ hóa ra lại là một mỏ vàng.

Investing in real estate can be a goldmine if done right.

Đầu tư vào bất động sản có thể là một mỏ vàng nếu thực hiện đúng cách.

She discovered a goldmine of information in the archives.

Cô ấy đã phát hiện ra một mỏ thông tin trong các kho lưu trữ.

The internet is a goldmine for research purposes.

Internet là một mỏ vàng cho mục đích nghiên cứu.

The company's new product line has been a goldmine for profits.

Dòng sản phẩm mới của công ty đã trở thành một mỏ vàng cho lợi nhuận.

Her collection of vintage clothing turned out to be a goldmine.

Bộ sưu tập quần áo vintage của cô ấy hóa ra lại là một mỏ vàng.

The abandoned factory was an untapped goldmine of potential resources.

Nhà máy bỏ hoang là một mỏ tiềm năng chưa được khai thác.

The artist's unique style proved to be a goldmine in the art world.

Phong cách độc đáo của họa sĩ đã chứng tỏ là một mỏ vàng trong thế giới nghệ thuật.

The entrepreneur saw the growing market as a potential goldmine.

Doanh nhân nhìn thấy thị trường đang phát triển là một tiềm năng mỏ vàng.

The new app became a goldmine of user data for the company.

Ứng dụng mới đã trở thành một mỏ dữ liệu người dùng cho công ty.

Ví dụ thực tế

But it also means that your house is a literal goldmine.

Nhưng điều đó cũng có nghĩa là ngôi nhà của bạn là một mỏ vàng thực sự.

Nguồn: Did You Know? – Verge Science

And their financial markets can be goldmines for investors, especially those with an appetite for higher risk.

Và thị trường tài chính của họ có thể là mỏ vàng đối với các nhà đầu tư, đặc biệt là những người có khẩu vị chấp nhận rủi ro cao hơn.

Nguồn: CNBC Global Economic Analysis

Their creations may not exactly be ingenious, but the two guys were certainly astute enough to discover a digital goldmine.

Những sáng tạo của họ có thể không thực sự thông minh, nhưng hai người đàn ông chắc chắn đủ tinh ranh để phát hiện ra một mỏ vàng kỹ thuật số.

Nguồn: World Atlas of Wonders

The fragmented societies were vulnerable to  attack and unable to survive independently, as some controlled the fertile farmland  and others controlled the goldmines.

Những xã hội phân mảnh dễ bị tấn công và không thể tồn tại độc lập, vì một số người kiểm soát đất nông nghiệp màu mỡ và những người khác kiểm soát các mỏ vàng.

Nguồn: Charming history

The consolidation in the goldmining industry stepped up a notch as Newmont, which is based in Denver, agreed to buy Goldcorp, a Canadian rival, in a $10bn deal.

Sự hợp nhất trong ngành khai thác vàng tăng một bước khi Newmont, có trụ sở tại Denver, đồng ý mua lại Goldcorp, đối thủ cạnh tranh của Canada, trong một thỏa thuận trị giá 10 tỷ đô la.

Nguồn: The Economist (Summary)

A credit card thief may be siting on a potential goldmine , particularly if there is a delay in reporting the loss of the card.

Một tên trộm thẻ tín dụng có thể đang ngồi trên một mỏ vàng tiềm năng, đặc biệt nếu có sự chậm trễ trong việc báo cáo mất thẻ.

Nguồn: Translation tutorial

“I’ve watched it evolve from essentially the forgotten land above 96th street, where no one really saw any value, to the goldmine and the gold coast that it has become of Manhattan.”

“Tôi đã chứng kiến nó phát triển từ về cơ bản là vùng đất bị lãng quên phía trên đường 96, nơi không ai thực sự thấy có giá trị, thành mỏ vàng và bờ biển vàng mà nó đã trở thành của Manhattan.”

Nguồn: VOA Special March 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay