goldsmith

[Mỹ]/'gəʊl(d)smɪθ/
[Anh]/'gold'smɪθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người làm hoặc bán các vật phẩm được làm bằng vàng

Câu ví dụ

Once a year, the ballet dancer-goldsmith si ts on a trone set 5 meters high, in order to create spe ical ring, to be given to a special person.

Một năm một lần, vũ công ba lê - thợ kim hoàn ngồi trên ngai vàng cao 5 mét, để tạo ra một chiếc nhẫn đặc biệt, dành tặng cho một người đặc biệt.

The goldsmith crafted a beautiful necklace.

Người thợ kim hoàn đã chế tác một chiếc vòng cổ tuyệt đẹp.

She inherited her father's skills and became a talented goldsmith.

Cô thừa hưởng những kỹ năng của cha mình và trở thành một thợ kim hoàn tài năng.

The goldsmith carefully examined the purity of the gold.

Người thợ kim hoàn cẩn thận kiểm tra độ tinh khiết của vàng.

The royal family commissioned the goldsmith to create a crown.

Gia đình hoàng gia đã thuê thợ kim hoàn tạo ra một chiếc vương miện.

The goldsmith used traditional techniques to mold the metal into intricate designs.

Người thợ kim hoàn sử dụng các kỹ thuật truyền thống để tạo hình kim loại thành những thiết kế phức tạp.

The apprentice learned the art of goldsmithing from a master craftsman.

Người học việc học nghệ làm đồ kim hoàn từ một thợ thủ công lành nghề.

The goldsmith's workshop was filled with tools and raw materials.

Xưởng của người thợ kim hoàn tràn ngập dụng cụ và nguyên liệu thô.

Customers admired the intricate details of the goldsmith's creations.

Khách hàng ngưỡng mộ những chi tiết phức tạp trong các sản phẩm của thợ kim hoàn.

The goldsmith was known for his exquisite filigree work.

Người thợ kim hoàn nổi tiếng với kỹ thuật đan dây kim loại tinh xảo của mình.

The goldsmith carefully weighed and measured the gold before starting his work.

Người thợ kim hoàn cẩn thận cân và đo vàng trước khi bắt đầu công việc của mình.

Ví dụ thực tế

A goldsmith by trade Marc Howard has known Fenn for more than 25 years.

Một thợ kim hoàn tên Marc Howard đã biết Fenn hơn 25 năm.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Suppose we turn goldsmiths? said Schwartz to Hans, as they entered the large city.

Chúng ta trở thành thợ kim hoàn thì sao? Schwartz nói với Hans khi họ bước vào thành phố lớn.

Nguồn: American Elementary School English 6

Oh, how the goldsmith's face shone as he saw the beautiful gold!

Ôi, khuôn mặt thợ kim hoàn sáng rỡ khi nhìn thấy vàng đẹp!

Nguồn: American Elementary School English 6

Around 1439, the German goldsmith, Johann Gutenberg, developed his own version of a movable type-based press system.

Vào khoảng năm 1439, thợ kim hoàn người Đức, Johann Gutenberg, đã phát triển phiên bản của riêng mình về hệ thống in dựa trên chữ in di động.

Nguồn: The story of origin

'Here is the chain, take it, ' said the goldsmith.

'Đây là chuỗi, lấy đi đi,' thợ kim hoàn nói.

Nguồn: Grimm's Fairy Tales (Part 2)

And this really demonstrates more than anything the level of skill, and the sense of design, that the goldsmith who made it had.

Và điều này thực sự thể hiện hơn bất cứ điều gì trình độ kỹ năng và cảm nhận về thiết kế mà người thợ kim hoàn đã tạo ra.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

I mean. I go past Goldsmiths every time I come back from Kent.

Ý tôi là. Tôi đi ngang qua Goldsmiths mỗi lần tôi trở về từ Kent.

Nguồn: Rock documentary

I went to Goldsmiths because I thought I had to get to London. really.

Tôi đã đến Goldsmiths vì tôi nghĩ tôi phải đến London. thật đấy.

Nguồn: Rock documentary

For, said he, I can easily remember the words, and the goldsmith will give me some money for all this wonderful gold.

Vì, anh ta nói, tôi có thể dễ dàng nhớ được những lời này, và thợ kim hoàn sẽ cho tôi một ít tiền cho tất cả những vàng tuyệt vời này.

Nguồn: American Elementary School English 6

The goldsmith was in his workshop making a gold chain, when he heard the song of the bird on his roof.

Thợ kim hoàn đang ở trong xưởng làm một chuỗi vàng khi anh ấy nghe thấy tiếng hót của con chim trên mái nhà của mình.

Nguồn: Grimm's Fairy Tales (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay