gonfalon

[Mỹ]/ˈɡɒn.fə.lɒn/
[Anh]/ˈɡɑn.fə.lən/

Dịch

n. một loại cờ hoặc biểu ngữ, đặc biệt là một cái được treo từ một thanh ngang; (một lá cờ) treo từ một cột ngang, đặc biệt được sử dụng trong các thành phố- nhà nước Ý thời trung cổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

gonfalon bearer

người mang gonfalon

gonfalon displayed

gonfalon được trưng bày

gonfalon flying

gonfalon bay

gonfalon colors

màu sắc của gonfalon

gonfalon parade

diễu hành gonfalon

gonfalon design

thiết kế gonfalon

gonfalon honor

sự vinh danh gonfalon

gonfalon ceremony

nghi lễ gonfalon

gonfalon symbolism

tượng trưng của gonfalon

gonfalon tradition

truyền thống gonfalon

Câu ví dụ

the gonfalon waved proudly in the breeze.

lá gonfalon bay phấp phới trong gió.

he carried the gonfalon during the parade.

anh ta mang gonfalon trong cuộc diễu hành.

the gonfalon symbolizes our team's spirit.

gonfalon tượng trưng cho tinh thần của đội chúng tôi.

they designed a beautiful gonfalon for the festival.

họ đã thiết kế một chiếc gonfalon đẹp cho lễ hội.

each gonfalon represents a different region.

mỗi chiếc gonfalon đại diện cho một vùng khác nhau.

the gonfalon was adorned with intricate patterns.

gonfalon được trang trí bằng những hoa văn phức tạp.

during the ceremony, the gonfalon was raised high.

trong suốt buổi lễ, gonfalon được nâng cao.

traditionally, a gonfalon is used in celebrations.

truyền thống, gonfalon được sử dụng trong các lễ hội.

the colors of the gonfalon represent our heritage.

màu sắc của gonfalon đại diện cho di sản của chúng tôi.

she proudly displayed the gonfalon in her home.

cô ấy tự hào trưng bày gonfalon trong nhà mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay