googly

[Mỹ]/ˈɡʊɡli/
[Anh]/ˈɡuːɡli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại giao bóng trong cricket mà quay theo hướng ngược lại với những gì người đánh bóng mong đợi; một loại bóng xoáy cụ thể trong cricket
adj. trợn mắt hoặc mắt mở to
Word Forms
số nhiềugooglies

Cụm từ & Cách kết hợp

googly eyes

mắt lồi

googly ball

quả bóng lồi

googly look

ánh mắt lồi

googly shot

phát bóng lồi

googly spin

xoay lồi

googly delivery

giao bóng lồi

googly bounce

nảy lồi

googly wicket

ván lồi

googly style

phong cách lồi

googly trick

mánh lừa lồi

Câu ví dụ

he bowled a googly that confused the batsman.

anh đã thực hiện một quả googly khiến cầu thủ đánh bóng bối rối.

her googly eyes made her look surprised.

đôi mắt googly của cô khiến cô trông ngạc nhiên.

the googly shot was the highlight of the match.

pha googly là điểm nhấn của trận đấu.

he has a knack for throwing googly deliveries.

anh có năng khiếu ném các quả googly.

the googly was an unexpected twist in the game.

quả googly là một diễn biến bất ngờ trong trận đấu.

she gave him a googly-eyed look when he joked.

cô ấy nhìn anh bằng ánh mắt googly khi anh ấy đùa.

learning to bowl a googly takes practice.

học cách ném googly cần có thời gian luyện tập.

his googly performance left the audience in stitches.

phần trình diễn googly của anh ấy khiến khán giả bật cười.

the googly was a clever tactic in cricket.

quả googly là một chiến thuật thông minh trong cricket.

she wore googly glasses for the costume party.

cô ấy đeo kính googly cho buổi tiệc hóa trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay