gopherwood

[Mỹ]/ˈɡəʊfəwʊd/
[Anh]/ˈɡoʊfərwʊd/

Dịch

n. gỗ được sử dụng để xây dựng chiếc thuyền của Noah
Các dạng của từ
số nhiềugopherwoods

Cụm từ & Cách kết hợp

gopherwood boat

thuyền gỗ gopherwood

gopherwood tree

cây gỗ gopherwood

gopherwood planks

vạt gỗ gopherwood

gopherwood structure

cấu trúc gỗ gopherwood

gopherwood logs

tổ gỗ gopherwood

gopherwood frame

khung gỗ gopherwood

gopherwood crafts

thủ công phẩm gỗ gopherwood

gopherwood design

thiết kế gỗ gopherwood

gopherwood furniture

đồ nội thất gỗ gopherwood

gopherwood material

vật liệu gỗ gopherwood

Câu ví dụ

the old ship was made of gopherwood.

con tàu cổ được làm từ gỗ gopherwood.

gopherwood is known for its durability.

gỗ gopherwood nổi tiếng về độ bền của nó.

many ancient texts mention gopherwood.

nhiều văn bản cổ đề cập đến gỗ gopherwood.

he chose gopherwood for his new project.

anh ấy đã chọn gỗ gopherwood cho dự án mới của mình.

gopherwood was a popular material in ancient shipbuilding.

gỗ gopherwood là một vật liệu phổ biến trong đóng tàu cổ đại.

they crafted the boat using gopherwood planks.

họ đã chế tạo thuyền bằng các tấm gỗ gopherwood.

gopherwood has a unique grain pattern.

gỗ gopherwood có hoa văn vân gỗ độc đáo.

some believe gopherwood has mystical properties.

một số người tin rằng gỗ gopherwood có những đặc tính huyền bí.

the carpenter recommended gopherwood for its strength.

thợ mộc khuyên dùng gỗ gopherwood vì độ cứng của nó.

gopherwood was often used in ancient temples.

gỗ gopherwood thường được sử dụng trong các ngôi đền cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay