gored bull
bò bị thương
gored by horns
bị thương bởi sừng
gored victim
nạn nhân bị thương
gored animal
động vật bị thương
gored fighter
võ sĩ bị thương
gored matador
matador bị thương
gored player
người chơi bị thương
gored contestant
người tham gia bị thương
gored creature
sinh vật bị thương
gored beast
quái thú bị thương
the bull gored the matador during the performance.
con bò đực đã đâm trọng thương người thi đấu trong suốt buổi biểu diễn.
she was gored by a wild boar while hiking.
cô bị một con lợn rừng đâm trọng thương khi đang đi bộ đường dài.
the report stated that several people were gored at the festival.
báo cáo cho biết một số người đã bị đâm trọng thương tại lễ hội.
he narrowly escaped being gored by the charging animal.
anh đã may mắn thoát khỏi việc bị một con vật đang tấn công đâm trọng thương.
the gored victim was rushed to the hospital.
người bị đâm trọng thương đã nhanh chóng được đưa đến bệnh viện.
it's dangerous to provoke an animal that could gore you.
rất nguy hiểm khi khiêu khích một con vật có thể đâm trọng thương bạn.
the zookeeper warned visitors about the risk of being gored.
người chăm sóc thú rừng cảnh báo du khách về nguy cơ bị đâm trọng thương.
after being gored, the animal needed immediate medical attention.
sau khi bị đâm trọng thương, con vật cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
he told the story of how he was gored during the hunt.
anh kể về câu chuyện về việc anh bị đâm trọng thương trong quá trình săn bắn.
the documentary showed how animals can get gored in the wild.
phim tài liệu cho thấy động vật có thể bị đâm trọng thương trong tự nhiên.
gored bull
bò bị thương
gored by horns
bị thương bởi sừng
gored victim
nạn nhân bị thương
gored animal
động vật bị thương
gored fighter
võ sĩ bị thương
gored matador
matador bị thương
gored player
người chơi bị thương
gored contestant
người tham gia bị thương
gored creature
sinh vật bị thương
gored beast
quái thú bị thương
the bull gored the matador during the performance.
con bò đực đã đâm trọng thương người thi đấu trong suốt buổi biểu diễn.
she was gored by a wild boar while hiking.
cô bị một con lợn rừng đâm trọng thương khi đang đi bộ đường dài.
the report stated that several people were gored at the festival.
báo cáo cho biết một số người đã bị đâm trọng thương tại lễ hội.
he narrowly escaped being gored by the charging animal.
anh đã may mắn thoát khỏi việc bị một con vật đang tấn công đâm trọng thương.
the gored victim was rushed to the hospital.
người bị đâm trọng thương đã nhanh chóng được đưa đến bệnh viện.
it's dangerous to provoke an animal that could gore you.
rất nguy hiểm khi khiêu khích một con vật có thể đâm trọng thương bạn.
the zookeeper warned visitors about the risk of being gored.
người chăm sóc thú rừng cảnh báo du khách về nguy cơ bị đâm trọng thương.
after being gored, the animal needed immediate medical attention.
sau khi bị đâm trọng thương, con vật cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
he told the story of how he was gored during the hunt.
anh kể về câu chuyện về việc anh bị đâm trọng thương trong quá trình săn bắn.
the documentary showed how animals can get gored in the wild.
phim tài liệu cho thấy động vật có thể bị đâm trọng thương trong tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay