gorget

[Mỹ]/ˈɡɔːdʒɪt/
[Anh]/ˈɡɔrˌdʒɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mảnh giáp bảo vệ cổ; một chiếc cổ trang trí hoặc phụ kiện cổ; vải vai lịch sử mặc bởi phụ nữ; dấu hiệu ở cổ trong chim hoặc động vật
Word Forms
số nhiềugorgets

Cụm từ & Cách kết hợp

gorget necklace

dây cổ áo

gorget design

thiết kế cổ áo

gorget style

phong cách cổ áo

gorget armor

áo giáp cổ áo

gorget ornament

trang trí cổ áo

gorget piece

mảnh cổ áo

gorget display

trưng bày cổ áo

gorget collection

bộ sưu tập cổ áo

gorget fashion

thời trang cổ áo

gorget history

lịch sử cổ áo

Câu ví dụ

the soldier wore a gorget as part of his uniform.

Người lính đã mặc một vòng cổ áo như một phần của bộ đồng phục của anh ấy.

historically, a gorget was used to signify rank.

Theo lịch sử, vòng cổ áo được sử dụng để biểu thị cấp bậc.

she admired the intricate designs on the gorget.

Cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên vòng cổ áo.

the gorget was made of polished metal.

Vòng cổ áo được làm bằng kim loại đánh bóng.

in ancient times, a gorget was a symbol of nobility.

Trong thời cổ đại, vòng cổ áo là biểu tượng của quý tộc.

he found a beautiful gorget at the antique shop.

Anh ấy tìm thấy một chiếc vòng cổ áo đẹp ở cửa hàng đồ cổ.

the gorget was often adorned with precious stones.

Vòng cổ áo thường được trang trí bằng đá quý.

she wore a gorget that complemented her dress.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ áo mà phù hợp với bộ váy của cô ấy.

the museum displayed a collection of historic gorgets.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các vòng cổ áo lịch sử.

he carefully polished his gorget before the ceremony.

Anh ấy cẩn thận đánh bóng vòng cổ áo của mình trước buổi lễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay