gouges

[Mỹ]/ɡaʊdʒɪz/
[Anh]/ɡaʊdʒɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của gouge; một công cụ để khắc; các khoản phí quá mức; gouging
v. dạng ngôi ba số ít của gouge; để khắc ra; để tính phí quá mức; để lừa đảo

Cụm từ & Cách kết hợp

deep gouges

các vết lõm sâu

gouges in wood

các vết lõm trên gỗ

gouges on surface

các vết lõm trên bề mặt

gouges from tools

các vết lõm do dụng cụ gây ra

gouges in metal

các vết lõm trên kim loại

gouges and scratches

các vết lõm và vết xước

gouges in stone

các vết lõm trên đá

gouges from impact

các vết lõm do va đập

gouges on floor

các vết lõm trên sàn

gouges in paint

các vết lõm trên sơn

Câu ví dụ

he gouges the wood to create a smooth surface.

anh ta khoét gỗ để tạo ra một bề mặt nhẵn.

she gouges out the center of the pumpkin for halloween.

cô ấy khoét phần giữa quả bí cho Halloween.

the artist gouges intricate designs into the metal.

nghệ sĩ khoét những họa tiết phức tạp lên kim loại.

he accidentally gouges his arm while cutting the paper.

anh ta vô tình bị khoét rách cánh tay khi cắt giấy.

the contractor gouges the concrete to prepare for the new flooring.

nhà thầu khoét bê tông để chuẩn bị cho sàn nhà mới.

she carefully gouges the clay to shape the sculpture.

cô ấy cẩn thận khoét đất sét để tạo hình cho bức điêu khắc.

the chef gouges the fruit to create beautiful garnishes.

đầu bếp khoét trái cây để tạo ra những món trang trí đẹp mắt.

the mechanic gouges the engine block to fix the issue.

thợ máy khoét thân máy để sửa chữa sự cố.

he gouges a deep mark in the sand with his foot.

anh ta khoét một vết sâu trong cát bằng chân của mình.

the sculptor gouges away excess stone to reveal the figure.

nghệ sĩ điêu khắc khoét bỏ những phần đá thừa để lộ ra hình dáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay