goujon

[Mỹ]/ˈɡuːʒɒ̃/
[Anh]/ˈɡuːʒɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá lóc phẳng
Word Forms
số nhiềugoujons

Cụm từ & Cách kết hợp

goujon fish

cá goujon

goujon recipe

công thức làm goujon

goujon platter

khay goujon

goujon meal

bữa ăn goujon

goujon bites

đánh bóng goujon

goujon sauce

nước sốt goujon

goujon plate

đĩa goujon

goujon snack

đồ ăn nhẹ goujon

goujon dinner

bữa tối goujon

goujon wrap

bánh cuốn goujon

Câu ví dụ

he ordered a goujon sandwich for lunch.

anh ấy đã gọi một chiếc bánh mì kẹp goujon để ăn trưa.

the restaurant specializes in goujons and seafood.

nhà hàng chuyên về goujon và hải sản.

goujons are often served with tartar sauce.

goujon thường được ăn kèm với sốt tartar.

she learned how to make goujons from her grandmother.

cô ấy đã học cách làm goujon từ bà của mình.

they decided to have goujons for dinner tonight.

họ quyết định ăn goujon tối nay.

goujons can be made from various types of fish.

goujon có thể được làm từ nhiều loại cá khác nhau.

he prefers goujons over fried fish fillets.

anh ấy thích goujon hơn là cá chiên.

they served crispy goujons at the party.

họ phục vụ goujon giòn tại bữa tiệc.

goujons are a popular dish in many restaurants.

goujon là một món ăn phổ biến ở nhiều nhà hàng.

she dipped her goujons in a spicy sauce.

cô ấy nhúng goujon của mình vào nước sốt cay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay