gouts

[Mỹ]/ɡaʊts/
[Anh]/ɡaʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.gout; một giọt; một cục; (Gout) họ; (Pháp) cổ đại

Cụm từ & Cách kết hợp

gouts of water

những tia nước

gouts of blood

những tia máu

gouts of flame

những tia lửa

gouts of oil

những tia dầu

gouts of smoke

những tia khói

gouts of rain

những tia mưa

gouts of wine

những tia rượu

gouts of paint

những tia sơn

gouts of sweat

những tia mồ hôi

gouts of juice

những tia nước ép

Câu ví dụ

he suffers from gout and has to watch his diet carefully.

Anh ấy bị gout và phải theo dõi chế độ ăn uống cẩn thận.

the doctor advised him to avoid foods that trigger gout attacks.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên tránh những thực phẩm gây ra các cơn gout.

gout can cause severe pain in the joints.

Gout có thể gây ra những cơn đau dữ dội ở các khớp.

many people with gout find relief through medication.

Nhiều người bị gout tìm thấy sự giảm nhẹ thông qua thuốc men.

drinking plenty of water can help manage gout symptoms.

Uống nhiều nước có thể giúp kiểm soát các triệu chứng gout.

he learned about the connection between diet and gout.

Anh ấy đã tìm hiểu về mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và gout.

gout is often linked to high levels of uric acid in the blood.

Gout thường liên quan đến lượng axit uric cao trong máu.

she joined a support group for people with gout.

Cô ấy đã tham gia một nhóm hỗ trợ cho những người bị gout.

regular exercise can help prevent gout flare-ups.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa các đợt gout bùng phát.

he was surprised to learn that gout is more common in men.

Anh ấy ngạc nhiên khi biết gout phổ biến hơn ở nam giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay