governances

[Mỹ]/ˈɡʌvənəns/
[Anh]/ˈɡʌvərnəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quy tắc; quản lý; hành chính; phương pháp quản lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

good governance

quản trị tốt

corporate governance

quản trị doanh nghiệp

effective governance

quản trị hiệu quả

local governance

quản trị địa phương

transparent governance

quản trị minh bạch

governance structure

cấu trúc quản trị

Câu ví dụ

a more responsive system of governance will be required.

một hệ thống quản trị phản ứng nhanh hơn sẽ được yêu cầu.

The authority of governance resided in the monarchy.

Quyền lực cai trị nằm trong tay chế độ quân chủ.

what, shall King Henry be a pupil still, under the surly Gloucester's governance ?.

cái gì, liệu vua Henry vẫn còn là học trò dưới sự quản trị của Gloucester khó tính?

liver smothery governance stomach to liver,purging heat,regulate stomach;

quản trị gan nghẹt thở, từ dạ dày đến gan, giải độc, điều hòa dạ dày;

Fust Enterprise Management Consulting Co, Ltd, è un noto corporate governance organo consultivo.

Fust Enterprise Management Consulting Co, Ltd, è un noto corporate governance organo consultivo.

For turning from such unbenefited situation, it is necessary to reexamine the governance structure of our current solely state-owned company and make a further exploration.

Để chuyển từ tình thế không có lợi như vậy, cần thiết phải xem xét lại cấu trúc quản trị của công ty thuộc sở hữu nhà nước duy nhất hiện tại của chúng tôi và tiến hành khám phá thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay