graduality

[Mỹ]/ɡrædʒuˈæləti/
[Anh]/ɡrædʒuˈæləti/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái tiến triển dần; sự tiến triển dần.
Các dạng của từ
số nhiềugradualities

Câu ví dụ

the graduality of the transition minimized employee confusion.

Sự dần dần của quá trình chuyển đổi đã giảm bớt sự bối rối của nhân viên.

language acquisition relies heavily on the graduality of learning.

Việc thu nhận ngôn ngữ phụ thuộc rất nhiều vào tính dần dần của quá trình học tập.

climatologists study the graduality of temperature changes over centuries.

Các nhà khí tượng học nghiên cứu tính dần dần của sự thay đổi nhiệt độ qua nhiều thế kỷ.

the therapist emphasized the graduality of the recovery process.

Bác sĩ trị liệu nhấn mạnh tính dần dần của quá trình phục hồi.

sociologists observed the graduality of cultural shifts in the region.

Các nhà xã hội học đã quan sát tính dần dần của sự thay đổi văn hóa trong khu vực.

effective teaching methods often depend on logical graduality.

Các phương pháp giảng dạy hiệu quả thường phụ thuộc vào tính dần dần hợp lý.

the novel captures the graduality of falling in love beautifully.

Truyện ngắn đã bắt trọn vẻ đẹp của sự dần dần trong việc say yêu.

the graduality of the slope makes it easy to hike.

Tính dần dần của độ dốc khiến việc leo núi trở nên dễ dàng.

we must respect the graduality of child development milestones.

Chúng ta phải tôn trọng tính dần dần của các mốc phát triển ở trẻ em.

the graduality of the sunrise painted the sky in soft colors.

Tính dần dần của bình minh đã tô điểm bầu trời bằng những màu sắc nhẹ nhàng.

historians analyze the graduality of the empire's decline.

Các nhà sử học phân tích tính dần dần của sự suy tàn của đế chế.

the software update introduced features with necessary graduality.

Cập nhật phần mềm đã giới thiệu các tính năng với tính dần dần cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay