| số nhiều | gradys |
talk to grady
Nói chuyện với Grady
grady said
Grady nói
ask grady
Hỏi Grady
grady knows
Grady biết
with grady
Cùng Grady
grady's book
Quyển sách của Grady
grady's office
Văn phòng của Grady
thanks, grady
Cảm ơn, Grady
grady's team
Đội nhóm của Grady
find grady
Tìm Grady
grady finished his homework early.
Grady đã hoàn thành bài tập về nhà sớm.
grady is a talented musician.
Grady là một nhạc sĩ tài năng.
grady moved to a new city last month.
Grady đã chuyển đến một thành phố mới vào tháng trước.
grady and i went to the movies together.
Grady và tôi đã đi xem phim cùng nhau.
grady loves playing basketball on weekends.
Grady thích chơi bóng rổ vào cuối tuần.
grady works at the local library downtown.
Grady làm việc tại thư viện địa phương ở trung tâm thành phố.
grady adopted a cute golden puppy yesterday.
Grady đã nhận nuôi một chú chó con vàng dễ thương hôm qua.
grady is currently studying computer science at university.
Grady hiện đang học khoa học máy tính tại đại học.
grady visited his grandparents in the countryside.
Grady đã đến thăm ông bà ngoại ở vùng nông thôn.
grady can speak three languages fluently.
Grady có thể nói thành thạo ba ngôn ngữ.
grady enjoys hiking and camping in the mountains.
Grady thích đi dã ngoại và cắm trại ở núi.
grady bought a new mountain bicycle last week.
Grady đã mua một chiếc xe đạp leo núi mới tuần trước.
grady always helps his friends when they need assistance.
Grady luôn giúp đỡ bạn bè khi họ cần sự giúp đỡ.
talk to grady
Nói chuyện với Grady
grady said
Grady nói
ask grady
Hỏi Grady
grady knows
Grady biết
with grady
Cùng Grady
grady's book
Quyển sách của Grady
grady's office
Văn phòng của Grady
thanks, grady
Cảm ơn, Grady
grady's team
Đội nhóm của Grady
find grady
Tìm Grady
grady finished his homework early.
Grady đã hoàn thành bài tập về nhà sớm.
grady is a talented musician.
Grady là một nhạc sĩ tài năng.
grady moved to a new city last month.
Grady đã chuyển đến một thành phố mới vào tháng trước.
grady and i went to the movies together.
Grady và tôi đã đi xem phim cùng nhau.
grady loves playing basketball on weekends.
Grady thích chơi bóng rổ vào cuối tuần.
grady works at the local library downtown.
Grady làm việc tại thư viện địa phương ở trung tâm thành phố.
grady adopted a cute golden puppy yesterday.
Grady đã nhận nuôi một chú chó con vàng dễ thương hôm qua.
grady is currently studying computer science at university.
Grady hiện đang học khoa học máy tính tại đại học.
grady visited his grandparents in the countryside.
Grady đã đến thăm ông bà ngoại ở vùng nông thôn.
grady can speak three languages fluently.
Grady có thể nói thành thạo ba ngôn ngữ.
grady enjoys hiking and camping in the mountains.
Grady thích đi dã ngoại và cắm trại ở núi.
grady bought a new mountain bicycle last week.
Grady đã mua một chiếc xe đạp leo núi mới tuần trước.
grady always helps his friends when they need assistance.
Grady luôn giúp đỡ bạn bè khi họ cần sự giúp đỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay