gramas

[Mỹ]/ˈɡræməz/
[Anh]/ˈɡræməs/

Dịch

n. cỏ grama, một loại cỏ thức ăn được tìm thấy ở miền tây Hoa Kỳ; (Grama) một họ; (Pháp, Rumani) Grama

Cụm từ & Cách kết hợp

20 gramas

20 gramas

100 gramas

100 gramas

50 gramas

50 gramas

5 gramas

5 gramas

10 gramas

10 gramas

1 grama

1 grama

30 gramas

30 gramas

15 gramas

15 gramas

200 gramas

200 gramas

250 gramas

250 gramas

Câu ví dụ

my grandmother makes the best gramas.

Ngoại của tôi làm những chiếc grama ngon nhất.

we often gather to enjoy gramas together.

Chúng tôi thường tụ tập để cùng nhau thưởng thức grama.

gramas are a traditional dish in our family.

Gramas là một món ăn truyền thống trong gia đình chúng tôi.

she learned to cook gramas from her mother.

Cô ấy đã học cách nấu gramas từ mẹ của mình.

gramas can be served with various sauces.

Gramas có thể được dùng với nhiều loại sốt khác nhau.

they enjoyed gramas at the family reunion.

Họ đã thưởng thức gramas tại buổi họp mặt gia đình.

have you ever tried making gramas yourself?

Bạn đã từng thử tự làm gramas chưa?

gramas are often made during festive occasions.

Gramas thường được làm trong những dịp lễ tết.

he brought gramas to share with everyone.

Anh ấy mang gramas đến để chia sẻ với mọi người.

learning to make gramas is a family tradition.

Học cách làm gramas là một truyền thống gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay