gramicidin

[Mỹ]/ˌɡræmɪˈsaɪdɪn/
[Anh]/ˌɡræmɪˈsaɪdɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại kháng sinh peptide được sản xuất bởi một số loại vi khuẩn
Các dạng của từ
số nhiềugramicidins

Cụm từ & Cách kết hợp

gramicidin a

gramicidin a

gramicidin s

gramicidin s

gramicidin antibiotic

kháng sinh gramicidin

gramicidin peptide

peptide gramicidin

gramicidin channel

kênh gramicidin

gramicidin synthesis

synthesis gramicidin

gramicidin resistance

kháng gramicidin

gramicidin mechanism

cơ chế gramicidin

gramicidin formulation

dạng bào chế gramicidin

gramicidin activity

hoạt tính gramicidin

Câu ví dụ

gramicidin is often used as an antibiotic.

gramicidin thường được sử dụng như một loại kháng sinh.

the effectiveness of gramicidin against bacteria is well-documented.

hiệu quả của gramicidin chống lại vi khuẩn đã được ghi nhận rõ ràng.

researchers are studying the properties of gramicidin.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các đặc tính của gramicidin.

gramicidin can be found in some topical ointments.

gramicidin có thể được tìm thấy trong một số loại kem bôi ngoài da.

it is important to understand how gramicidin works.

cần thiết để hiểu cách gramicidin hoạt động.

gramicidin is derived from a species of bacillus.

gramicidin có nguồn gốc từ một loài Bacillus.

doctors may prescribe gramicidin for certain infections.

bác sĩ có thể kê đơn gramicidin cho một số bệnh nhiễm trùng nhất định.

gramicidin is effective against gram-positive bacteria.

gramicidin có hiệu quả chống lại vi khuẩn Gram dương.

many studies have focused on the safety of gramicidin.

nhiều nghiên cứu đã tập trung vào độ an toàn của gramicidin.

gramicidin is sometimes used in combination with other antibiotics.

gramicidin đôi khi được sử dụng kết hợp với các loại kháng sinh khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay