gran

[Mỹ]/græn/
[Anh]/ɡræn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Mạng Cảnh Báo Cứu Hộ Toàn Cầu.
Word Forms
số nhiềugrans

Cụm từ & Cách kết hợp

great-grandmother

cụ nội

granite

granit

Câu ví dụ

I love visiting my gran on weekends.

Tôi thích thăm bà của tôi vào cuối tuần.

She's a sweet old gran who bakes the best cookies.

Bà ấy là một người bà ngọt ngào và đáng yêu, người làm bánh quy ngon nhất.

My gran always tells the best stories from her youth.

Bà của tôi luôn kể những câu chuyện hay nhất về tuổi trẻ của bà.

I inherited my love for gardening from my gran.

Tôi thừa hưởng tình yêu với làm vườn từ bà của tôi.

Every Christmas, the whole family gathers at my gran's house.

Mỗi mùa Giáng sinh, cả gia đình quây quần tại nhà của bà tôi.

My gran's homemade soup is the best remedy for a cold.

Món súp tự làm của bà tôi là phương pháp chữa trị tốt nhất cho cảm lạnh.

I miss my gran's warm hugs and comforting words.

Tôi nhớ những cái ôm ấm áp và những lời an ủi của bà tôi.

My gran's wisdom and life experiences inspire me every day.

Sự khôn ngoan và kinh nghiệm sống của bà tôi truyền cảm hứng cho tôi mỗi ngày.

My gran taught me how to knit when I was a child.

Bà của tôi đã dạy tôi cách đan khi tôi còn bé.

I always cherish the memories of baking with my gran as a child.

Tôi luôn trân trọng những kỷ niệm về việc làm bánh với bà của tôi khi còn bé.

Ví dụ thực tế

" My gran says that's rubbish, " piped up Neville.

Neville lên tiếng: 'Ngoại của tôi nói đó là vô nghĩa.'

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Panhaggerty was lovely -I think cos that's something my gran used to make as well, so...

Panhaggerty thật tuyệt - Tôi nghĩ có lẽ đó là một điều gì đó mà ngoại tôi cũng từng làm, nên...

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

" Because Griselda Marchbanks is a friend of my gran's, and she's never mentioned the Malfoy's."

Vì Griselda Marchbanks là bạn của ngoại tôi, và bà ấy chưa bao giờ đề cập đến nhà Malfoy.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

" Well, what'll you give your gran" ?

Thế thì, con sẽ cho ngoại gì?

Nguồn: Garden Party (Part 2)

Would we live in gran's house or your house?

Chúng ta sẽ sống ở nhà ngoại hay nhà con?

Nguồn: True Blood Season 3

And your gran would yell about you putting on sunscreen.

Và ngoại của con sẽ quát về việc con thoa kem chống nắng.

Nguồn: True Blood Season 3

Remember when your gran was layin' here all bloody and dead?

Con còn nhớ khi ngoại của con nằm ở đây, toàn máu và chết không?

Nguồn: True Blood Season 2

" grandma" , " granny" , " gran" , " nan" , " nanna" , or " nannah" .

ngoại, bà, bà nội, bà ngoại, hoặc nannah

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

" My grans always said You-Know-Who would come back one day. She says if Dumbledore says he's back, he's back."

Ngoại của tôi luôn nói rằng Voldemort sẽ trở lại một ngày nào đó. Bà ấy nói nếu Dumbledore nói rằng hắn đã trở lại, thì hắn đã trở lại.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Didn't you for one second think what gran would say?

Con không giây phút nào nghĩ xem ngoại sẽ nói gì sao?

Nguồn: True Blood Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay