granado

[Mỹ]/ɡrəˈnɑːdəʊ/
[Anh]/ɡrəˈneɪdoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên địa điểm ở Peru; một thị trấn hoặc khu định cư
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng cho cây granado (tiếng Tây Ban Nha: cây nho chín)
Các dạng của từ
số nhiềugranados

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay