my grandnephew
cháu trai của tôi
grandnephew's birthday
sinh nhật của cháu trai
grandnephew's visit
chuyến thăm của cháu trai
grandnephew's graduation
lễ tốt nghiệp của cháu trai
grandnephew's picture
bức ảnh của cháu trai
grandnephew's gift
quà tặng của cháu trai
grandnephew's name
tên của cháu trai
grandnephew's school
trường học của cháu trai
grandnephew's age
tuổi của cháu trai
grandnephew's family
gia đình của cháu trai
my grandnephew is learning how to play the piano.
cháu trai của tôi đang học chơi piano.
i bought a gift for my grandnephew's birthday.
Tôi đã mua một món quà cho sinh nhật của cháu trai tôi.
my grandnephew loves to read adventure stories.
Cháu trai tôi rất thích đọc những câu chuyện phiêu lưu.
i often take my grandnephew to the zoo.
Tôi thường đưa cháu trai tôi đến sở thú.
my grandnephew is very curious about science.
Cháu trai tôi rất tò mò về khoa học.
we had a family gathering and my grandnephew was there.
Chúng tôi có một buổi tụ họp gia đình và cháu trai tôi cũng ở đó.
my grandnephew enjoys playing soccer with his friends.
Cháu trai tôi thích chơi bóng đá với bạn bè.
i taught my grandnephew how to ride a bike.
Tôi đã dạy cháu trai tôi cách đi xe đạp.
my grandnephew is very talented in art.
Cháu trai tôi rất có tài năng về nghệ thuật.
i always look forward to seeing my grandnephew.
Tôi luôn mong chờ được gặp cháu trai tôi.
my grandnephew
cháu trai của tôi
grandnephew's birthday
sinh nhật của cháu trai
grandnephew's visit
chuyến thăm của cháu trai
grandnephew's graduation
lễ tốt nghiệp của cháu trai
grandnephew's picture
bức ảnh của cháu trai
grandnephew's gift
quà tặng của cháu trai
grandnephew's name
tên của cháu trai
grandnephew's school
trường học của cháu trai
grandnephew's age
tuổi của cháu trai
grandnephew's family
gia đình của cháu trai
my grandnephew is learning how to play the piano.
cháu trai của tôi đang học chơi piano.
i bought a gift for my grandnephew's birthday.
Tôi đã mua một món quà cho sinh nhật của cháu trai tôi.
my grandnephew loves to read adventure stories.
Cháu trai tôi rất thích đọc những câu chuyện phiêu lưu.
i often take my grandnephew to the zoo.
Tôi thường đưa cháu trai tôi đến sở thú.
my grandnephew is very curious about science.
Cháu trai tôi rất tò mò về khoa học.
we had a family gathering and my grandnephew was there.
Chúng tôi có một buổi tụ họp gia đình và cháu trai tôi cũng ở đó.
my grandnephew enjoys playing soccer with his friends.
Cháu trai tôi thích chơi bóng đá với bạn bè.
i taught my grandnephew how to ride a bike.
Tôi đã dạy cháu trai tôi cách đi xe đạp.
my grandnephew is very talented in art.
Cháu trai tôi rất có tài năng về nghệ thuật.
i always look forward to seeing my grandnephew.
Tôi luôn mong chờ được gặp cháu trai tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay