graphemes

[Mỹ]/ˈɡræfiːm/
[Anh]/ˈɡræfiːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị viết, đơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong viết; chữ cái hoặc ký tự đại diện cho một âm vị

Cụm từ & Cách kết hợp

single grapheme

graphe đơn

grapheme cluster

cluster grapheme

grapheme representation

biểu diễn grapheme

grapheme mapping

ánh xạ grapheme

grapheme awareness

nhận thức về grapheme

grapheme analysis

phân tích grapheme

grapheme identification

nhận dạng grapheme

grapheme segmentation

phân đoạn grapheme

grapheme encoding

mã hóa grapheme

grapheme synthesis

tổng hợp grapheme

Câu ví dụ

the grapheme represents the smallest unit of written language.

ngraphe thể hiện đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ viết.

understanding graphemes is essential for learning to read.

Việc hiểu các grapheme là điều cần thiết để học đọc.

each grapheme can correspond to one or more phonemes.

Mỗi grapheme có thể tương ứng với một hoặc nhiều âm vị.

children often learn graphemes through playful activities.

Trẻ em thường học grapheme thông qua các hoạt động vui chơi.

the grapheme system varies across different languages.

Hệ thống grapheme khác nhau ở các ngôn ngữ khác nhau.

teachers should focus on grapheme-phoneme relationships.

Giáo viên nên tập trung vào mối quan hệ grapheme-âm vị.

grapheme analysis helps in understanding spelling patterns.

Phân tích grapheme giúp hiểu các quy tắc đánh vần.

in linguistics, a grapheme is crucial for written communication.

Trong ngôn ngữ học, một grapheme rất quan trọng cho giao tiếp bằng văn bản.

learning graphemes can enhance literacy skills.

Học grapheme có thể nâng cao kỹ năng đọc viết.

different graphemes can convey the same sound in english.

Các grapheme khác nhau có thể truyền tải cùng một âm trong tiếng Anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay