| số nhiều | graphospasms |
graphospasm relief
giải pháp giảm bớt graphospasm
graphospasm treatment
điều trị graphospasm
graphospasm symptoms
triệu chứng graphospasm
graphospasm diagnosis
chẩn đoán graphospasm
graphospasm causes
nguyên nhân graphospasm
graphospasm management
quản lý graphospasm
graphospasm exercises
bài tập graphospasm
graphospasm therapy
liệu pháp graphospasm
graphospasm condition
tình trạng graphospasm
graphospasm awareness
nâng cao nhận thức về graphospasm
he experienced graphospasm during the exam.
anh ấy đã trải qua chứng khó viết do căng thẳng trong kỳ thi.
graphospasm can make writing difficult.
chứng khó viết do căng thẳng có thể khiến việc viết trở nên khó khăn.
she was diagnosed with graphospasm last year.
cô ấy đã được chẩn đoán mắc chứng khó viết do căng thẳng năm ngoái.
graphospasm often occurs under stress.
chứng khó viết do căng thẳng thường xảy ra khi căng thẳng.
teachers should be aware of graphospasm in students.
giáo viên nên nhận thức về chứng khó viết do căng thẳng ở học sinh.
he found ways to manage his graphospasm.
anh ấy đã tìm ra cách kiểm soát chứng khó viết do căng thẳng của mình.
graphospasm can affect one's confidence in writing.
chứng khó viết do căng thẳng có thể ảnh hưởng đến sự tự tin của một người khi viết.
she took breaks to ease her graphospasm.
cô ấy đã nghỉ giải lao để giảm bớt chứng khó viết do căng thẳng của mình.
graphospasm may require therapy for relief.
chứng khó viết do căng thẳng có thể cần điều trị để giảm bớt.
he learned relaxation techniques to combat graphospasm.
anh ấy đã học các kỹ thuật thư giãn để chống lại chứng khó viết do căng thẳng.
graphospasm relief
giải pháp giảm bớt graphospasm
graphospasm treatment
điều trị graphospasm
graphospasm symptoms
triệu chứng graphospasm
graphospasm diagnosis
chẩn đoán graphospasm
graphospasm causes
nguyên nhân graphospasm
graphospasm management
quản lý graphospasm
graphospasm exercises
bài tập graphospasm
graphospasm therapy
liệu pháp graphospasm
graphospasm condition
tình trạng graphospasm
graphospasm awareness
nâng cao nhận thức về graphospasm
he experienced graphospasm during the exam.
anh ấy đã trải qua chứng khó viết do căng thẳng trong kỳ thi.
graphospasm can make writing difficult.
chứng khó viết do căng thẳng có thể khiến việc viết trở nên khó khăn.
she was diagnosed with graphospasm last year.
cô ấy đã được chẩn đoán mắc chứng khó viết do căng thẳng năm ngoái.
graphospasm often occurs under stress.
chứng khó viết do căng thẳng thường xảy ra khi căng thẳng.
teachers should be aware of graphospasm in students.
giáo viên nên nhận thức về chứng khó viết do căng thẳng ở học sinh.
he found ways to manage his graphospasm.
anh ấy đã tìm ra cách kiểm soát chứng khó viết do căng thẳng của mình.
graphospasm can affect one's confidence in writing.
chứng khó viết do căng thẳng có thể ảnh hưởng đến sự tự tin của một người khi viết.
she took breaks to ease her graphospasm.
cô ấy đã nghỉ giải lao để giảm bớt chứng khó viết do căng thẳng của mình.
graphospasm may require therapy for relief.
chứng khó viết do căng thẳng có thể cần điều trị để giảm bớt.
he learned relaxation techniques to combat graphospasm.
anh ấy đã học các kỹ thuật thư giãn để chống lại chứng khó viết do căng thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay