old gravekeeper
người gác mộ cũ
silent gravekeeper
người gác mộ im lặng
gravekeeper comes
người gác mộ đến
the gravekeeper
người gác mộ
night gravekeeper
người gác mộ đêm
gravekeepers
những người gác mộ
gravekeeper's hut
nhà người gác mộ
gravekeeper's key
chìa khóa người gác mộ
gravekeeper's song
ca khúc người gác mộ
gravekeeper's duty
nghĩa vụ của người gác mộ
the solitary gravekeeper swept the fallen leaves from the path.
Người quản lý nghĩa trang cô độc quét những chiếc lá rụng khỏi con đường.
the old gravekeeper tends the ancient tombs with great care.
Người quản lý nghĩa trang già cẩn thận chăm sóc những ngôi mộ cổ.
local legends say a ghostly gravekeeper haunts the cemetery at night.
Các truyền thuyết địa phương nói rằng một người quản lý nghĩa trang ma ám quấy phá nghĩa trang vào ban đêm.
the gravekeeper lit a lantern as the sun began to set.
Người quản lý nghĩa trang thắp một ngọn đèn khi mặt trời bắt đầu lặn.
every morning, the gravekeeper checks the perimeter fence for damage.
Mỗi sáng, người quản lý nghĩa trang kiểm tra hàng rào xung quanh để xem có hư hỏng không.
the village gravekeeper knows the history of every person buried here.
Người quản lý nghĩa trang của làng biết rõ lịch sử của mỗi người được chôn cất tại đây.
a dedicated gravekeeper has guarded this royal tomb for decades.
Một người quản lý nghĩa trang tận tụy đã canh giữ ngôi mộ hoàng gia này trong nhiều thập kỷ.
the gravekeeper chased away the teenagers who were trespassing.
Người quản lý nghĩa trang đã xua đuổi những thanh thiếu niên đang đột nhập.
she worked as a gravekeeper to support her family.
Cô làm việc như một người quản lý nghĩa trang để nuôi sống gia đình mình.
the gravekeeper rested his shovel against the old oak tree.
Người quản lý nghĩa trang cất cuốc của mình dựa vào cây sồi già.
no one envies the gravekeeper his lonely profession.
Không ai ghen tị với nghề nghiệp cô độc của người quản lý nghĩa trang.
the friendly gravekeeper offered to show us the war memorial.
Người quản lý nghĩa trang thân thiện đã đề nghị dẫn chúng tôi đến thăm di tích chiến tranh.
old gravekeeper
người gác mộ cũ
silent gravekeeper
người gác mộ im lặng
gravekeeper comes
người gác mộ đến
the gravekeeper
người gác mộ
night gravekeeper
người gác mộ đêm
gravekeepers
những người gác mộ
gravekeeper's hut
nhà người gác mộ
gravekeeper's key
chìa khóa người gác mộ
gravekeeper's song
ca khúc người gác mộ
gravekeeper's duty
nghĩa vụ của người gác mộ
the solitary gravekeeper swept the fallen leaves from the path.
Người quản lý nghĩa trang cô độc quét những chiếc lá rụng khỏi con đường.
the old gravekeeper tends the ancient tombs with great care.
Người quản lý nghĩa trang già cẩn thận chăm sóc những ngôi mộ cổ.
local legends say a ghostly gravekeeper haunts the cemetery at night.
Các truyền thuyết địa phương nói rằng một người quản lý nghĩa trang ma ám quấy phá nghĩa trang vào ban đêm.
the gravekeeper lit a lantern as the sun began to set.
Người quản lý nghĩa trang thắp một ngọn đèn khi mặt trời bắt đầu lặn.
every morning, the gravekeeper checks the perimeter fence for damage.
Mỗi sáng, người quản lý nghĩa trang kiểm tra hàng rào xung quanh để xem có hư hỏng không.
the village gravekeeper knows the history of every person buried here.
Người quản lý nghĩa trang của làng biết rõ lịch sử của mỗi người được chôn cất tại đây.
a dedicated gravekeeper has guarded this royal tomb for decades.
Một người quản lý nghĩa trang tận tụy đã canh giữ ngôi mộ hoàng gia này trong nhiều thập kỷ.
the gravekeeper chased away the teenagers who were trespassing.
Người quản lý nghĩa trang đã xua đuổi những thanh thiếu niên đang đột nhập.
she worked as a gravekeeper to support her family.
Cô làm việc như một người quản lý nghĩa trang để nuôi sống gia đình mình.
the gravekeeper rested his shovel against the old oak tree.
Người quản lý nghĩa trang cất cuốc của mình dựa vào cây sồi già.
no one envies the gravekeeper his lonely profession.
Không ai ghen tị với nghề nghiệp cô độc của người quản lý nghĩa trang.
the friendly gravekeeper offered to show us the war memorial.
Người quản lý nghĩa trang thân thiện đã đề nghị dẫn chúng tôi đến thăm di tích chiến tranh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now