greaseball joke
vụ hề về kẻ bẩn thỉu
greaseball move
động thái của kẻ bẩn thỉu
greaseball character
tính cách của kẻ bẩn thỉu
greaseball style
phong cách của kẻ bẩn thỉu
greaseball attitude
thái độ của kẻ bẩn thỉu
greaseball comment
bình luận của kẻ bẩn thỉu
greaseball look
vẻ ngoài của kẻ bẩn thỉu
greaseball reputation
danh tiếng của kẻ bẩn thỉu
greaseball behavior
hành vi của kẻ bẩn thỉu
greaseball image
hình ảnh của kẻ bẩn thỉu
he called me a greaseball for getting my hands dirty.
anh ta gọi tôi là một kẻ bẩn thỉu vì tôi đã làm tay tôi dính bẩn.
don't be such a greaseball; clean up your workspace.
đừng làm một kẻ bẩn thỉu như vậy; hãy dọn dẹp không gian làm việc của bạn.
she joked that he was a greaseball after fixing the car.
cô ấy đùa rằng anh ta là một kẻ bẩn thỉu sau khi sửa xong xe.
the greaseball mechanic always leaves a mess behind.
thợ máy bẩn thỉu luôn để lại một mớ lộn xộn.
he laughed and said, "i'm just a greaseball at heart!"
anh ấy cười và nói, "Tôi chỉ là một kẻ bẩn thỉu trong tim!"
they called the old car a greaseball because of its appearance.
họ gọi chiếc xe hơi cũ là một kẻ bẩn thỉu vì vẻ bề ngoài của nó.
after the barbecue, everyone looked like a greaseball.
sau buổi nướng thịt, mọi người đều trông như những kẻ bẩn thỉu.
he wears a greaseball outfit when he works on engines.
anh ấy mặc một bộ quần áo của một kẻ bẩn thỉu khi anh ấy làm việc trên động cơ.
don't act like a greaseball; show some class!
đừng hành xử như một kẻ bẩn thỉu; hãy tỏ ra lịch sự!
she was tired of dating greaseballs who never cleaned up.
cô ấy mệt mỏi vì hẹn hò với những kẻ bẩn thỉu không bao giờ dọn dẹp.
greaseball joke
vụ hề về kẻ bẩn thỉu
greaseball move
động thái của kẻ bẩn thỉu
greaseball character
tính cách của kẻ bẩn thỉu
greaseball style
phong cách của kẻ bẩn thỉu
greaseball attitude
thái độ của kẻ bẩn thỉu
greaseball comment
bình luận của kẻ bẩn thỉu
greaseball look
vẻ ngoài của kẻ bẩn thỉu
greaseball reputation
danh tiếng của kẻ bẩn thỉu
greaseball behavior
hành vi của kẻ bẩn thỉu
greaseball image
hình ảnh của kẻ bẩn thỉu
he called me a greaseball for getting my hands dirty.
anh ta gọi tôi là một kẻ bẩn thỉu vì tôi đã làm tay tôi dính bẩn.
don't be such a greaseball; clean up your workspace.
đừng làm một kẻ bẩn thỉu như vậy; hãy dọn dẹp không gian làm việc của bạn.
she joked that he was a greaseball after fixing the car.
cô ấy đùa rằng anh ta là một kẻ bẩn thỉu sau khi sửa xong xe.
the greaseball mechanic always leaves a mess behind.
thợ máy bẩn thỉu luôn để lại một mớ lộn xộn.
he laughed and said, "i'm just a greaseball at heart!"
anh ấy cười và nói, "Tôi chỉ là một kẻ bẩn thỉu trong tim!"
they called the old car a greaseball because of its appearance.
họ gọi chiếc xe hơi cũ là một kẻ bẩn thỉu vì vẻ bề ngoài của nó.
after the barbecue, everyone looked like a greaseball.
sau buổi nướng thịt, mọi người đều trông như những kẻ bẩn thỉu.
he wears a greaseball outfit when he works on engines.
anh ấy mặc một bộ quần áo của một kẻ bẩn thỉu khi anh ấy làm việc trên động cơ.
don't act like a greaseball; show some class!
đừng hành xử như một kẻ bẩn thỉu; hãy tỏ ra lịch sự!
she was tired of dating greaseballs who never cleaned up.
cô ấy mệt mỏi vì hẹn hò với những kẻ bẩn thỉu không bao giờ dọn dẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay