The knight wore shiny greaves to protect his legs in battle.
Người lính đội những ống bảo vệ chân sáng bóng để bảo vệ chân của mình trong trận chiến.
She polished the greaves until they gleamed in the sunlight.
Cô ấy đánh bóng ống bảo vệ chân cho đến khi chúng sáng bóng dưới ánh nắng mặt trời.
The greaves were made of sturdy metal to withstand impact.
Những ống bảo vệ chân được làm từ kim loại chắc chắn để chịu được tác động.
The blacksmith crafted custom greaves for the warrior.
Thợ rèn đã chế tác những ống bảo vệ chân tùy chỉnh cho chiến binh.
The greaves clanked as the knight walked across the courtyard.
Những ống bảo vệ chân kêu lanh canh khi người lính đi ngang qua sân.
The greaves protected the shins from sword cuts.
Những ống bảo vệ chân bảo vệ xương chày khỏi những nhát cắt bằng kiếm.
He fastened the greaves securely before heading into battle.
Anh ta cố định chắc chắn ống bảo vệ chân trước khi ra trận.
The warrior's greaves were adorned with intricate engravings.
Những ống bảo vệ chân của chiến binh được trang trí bằng những chạm khắc phức tạp.
The greaves were dented from the impact of the enemy's blows.
Những ống bảo vệ chân bị lõm do tác động của những cú đánh của kẻ thù.
She adjusted the straps on her greaves for a better fit.
Cô ấy điều chỉnh dây đai trên ống bảo vệ chân của mình để vừa vặn hơn.
Achilles puts on bronze greaves and shining breastplates; employees choose clothes that they don't wear at the weekend.
Achilles khoác lên người những ống bảo vệ chân bằng đồng và áo giáp sáng bóng; nhân viên chọn quần áo mà họ không mặc vào cuối tuần.
Nguồn: The Economist (Summary)On their bodies, Greek soldiers wore heavy bronze breastplates, bronze greaves, and helmets also made of bronze.
Trên cơ thể họ, các chiến binh Hy Lạp mặc áo giáp bằng đồng nặng nề, ống bảo vệ chân bằng đồng và mũ bảo hiểm cũng làm bằng đồng.
Nguồn: World Atlas of WondersIt is as if a man in an armory, not knowing what piece goes on what part of the body, should put a greave on his head and a helmet on his shin and then complain because they did not fit.
Giống như một người đàn ông trong một kho chứa vũ khí, không biết bộ phận nào nên mang ở đâu trên cơ thể, lại đội ống bảo vệ chân lên đầu và đội mũ bảo hiểm lên ống chân rồi phàn nàn vì chúng không vừa vặn.
Nguồn: Volume Three of the ConfessionsThe knight wore shiny greaves to protect his legs in battle.
Người lính đội những ống bảo vệ chân sáng bóng để bảo vệ chân của mình trong trận chiến.
She polished the greaves until they gleamed in the sunlight.
Cô ấy đánh bóng ống bảo vệ chân cho đến khi chúng sáng bóng dưới ánh nắng mặt trời.
The greaves were made of sturdy metal to withstand impact.
Những ống bảo vệ chân được làm từ kim loại chắc chắn để chịu được tác động.
The blacksmith crafted custom greaves for the warrior.
Thợ rèn đã chế tác những ống bảo vệ chân tùy chỉnh cho chiến binh.
The greaves clanked as the knight walked across the courtyard.
Những ống bảo vệ chân kêu lanh canh khi người lính đi ngang qua sân.
The greaves protected the shins from sword cuts.
Những ống bảo vệ chân bảo vệ xương chày khỏi những nhát cắt bằng kiếm.
He fastened the greaves securely before heading into battle.
Anh ta cố định chắc chắn ống bảo vệ chân trước khi ra trận.
The warrior's greaves were adorned with intricate engravings.
Những ống bảo vệ chân của chiến binh được trang trí bằng những chạm khắc phức tạp.
The greaves were dented from the impact of the enemy's blows.
Những ống bảo vệ chân bị lõm do tác động của những cú đánh của kẻ thù.
She adjusted the straps on her greaves for a better fit.
Cô ấy điều chỉnh dây đai trên ống bảo vệ chân của mình để vừa vặn hơn.
Achilles puts on bronze greaves and shining breastplates; employees choose clothes that they don't wear at the weekend.
Achilles khoác lên người những ống bảo vệ chân bằng đồng và áo giáp sáng bóng; nhân viên chọn quần áo mà họ không mặc vào cuối tuần.
Nguồn: The Economist (Summary)On their bodies, Greek soldiers wore heavy bronze breastplates, bronze greaves, and helmets also made of bronze.
Trên cơ thể họ, các chiến binh Hy Lạp mặc áo giáp bằng đồng nặng nề, ống bảo vệ chân bằng đồng và mũ bảo hiểm cũng làm bằng đồng.
Nguồn: World Atlas of WondersIt is as if a man in an armory, not knowing what piece goes on what part of the body, should put a greave on his head and a helmet on his shin and then complain because they did not fit.
Giống như một người đàn ông trong một kho chứa vũ khí, không biết bộ phận nào nên mang ở đâu trên cơ thể, lại đội ống bảo vệ chân lên đầu và đội mũ bảo hiểm lên ống chân rồi phàn nàn vì chúng không vừa vặn.
Nguồn: Volume Three of the ConfessionsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay