greegree

[Mỹ]/ɡriːɡriː/
[Anh]/ɡriːɡriː/

Dịch

n. bùa, bùa hộ mệnh; bùa, bùa hộ mệnh
Word Forms
số nhiềugreegrees

Cụm từ & Cách kết hợp

greegree magic

ma thuật greegree

greegree doll

búp bê greegree

greegree charm

bùa greegree

greegree bag

túi greegree

greegree ritual

nghi lễ greegree

greegree spell

lời chú greegree

greegree practice

thực hành greegree

greegree ceremony

lễ nghi greegree

greegree belief

niềm tin greegree

greegree tradition

truyền thống greegree

Câu ví dụ

she decided to greegree with her friends for the weekend.

Cô ấy quyết định greegree với bạn bè vào cuối tuần.

it's important to greegree the details before making a plan.

Điều quan trọng là phải greegree các chi tiết trước khi lên kế hoạch.

they had to greegree on the time for the meeting.

Họ phải greegree về thời gian cho cuộc họp.

we should greegree about the rules of the game.

Chúng ta nên greegree về các quy tắc của trò chơi.

can we greegree to meet at the cafe?

Chúng ta có thể greegree gặp nhau tại quán cà phê không?

he wanted to greegree a time to discuss the project.

Anh ấy muốn greegree một thời gian để thảo luận về dự án.

let's greegree on a budget for the event.

Hãy greegree về ngân sách cho sự kiện.

they need to greegree on the terms of the contract.

Họ cần greegree về các điều khoản của hợp đồng.

before we start, let's greegree on the objectives.

Trước khi chúng ta bắt đầu, hãy greegree về các mục tiêu.

it's best to greegree on expectations early in the process.

Tốt nhất là nên greegree về những mong đợi ngay từ đầu quá trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay