greengrocers

[Mỹ]/ˈɡriːnˌɡrəʊsəz/
[Anh]/ˈɡriːnˌɡroʊsərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các nhà bán lẻ trái cây và rau củ

Cụm từ & Cách kết hợp

local greengrocers

cửa hàng bán rau quả địa phương

organic greengrocers

cửa hàng bán rau quả hữu cơ

fresh greengrocers

cửa hàng bán rau quả tươi

greengrocers market

chợ bán rau quả

greengrocers shop

cửa hàng bán rau quả

greengrocers delivery

giao hàng cửa hàng bán rau quả

greengrocers prices

giá cả của cửa hàng bán rau quả

greengrocers nearby

cửa hàng bán rau quả gần đây

greengrocers selection

thư viện cửa hàng bán rau quả

greengrocers specials

khuyến mãi của cửa hàng bán rau quả

Câu ví dụ

we bought fresh vegetables from the greengrocers.

Chúng tôi đã mua rau quả tươi từ người bán rau quả.

the greengrocers in our neighborhood offer organic produce.

Người bán rau quả trong khu phố của chúng tôi cung cấp thực phẩm hữu cơ.

i prefer shopping at the greengrocers rather than the supermarket.

Tôi thích mua sắm ở người bán rau quả hơn là ở siêu thị.

she always gets her fruits from the local greengrocers.

Cô ấy luôn mua trái cây từ người bán rau quả địa phương.

the greengrocers have a great selection of seasonal vegetables.

Người bán rau quả có nhiều loại rau quả theo mùa.

we visited the greengrocers to find ingredients for dinner.

Chúng tôi đã đến thăm người bán rau quả để tìm nguyên liệu cho bữa tối.

the greengrocers are known for their friendly service.

Người bán rau quả nổi tiếng với dịch vụ thân thiện.

every saturday, i help my grandmother at the greengrocers.

Mỗi thứ bảy, tôi giúp bà của tôi ở người bán rau quả.

greengrocers often sell locally sourced produce.

Người bán rau quả thường bán thực phẩm có nguồn gốc địa phương.

he enjoys chatting with the greengrocers while shopping.

Anh ấy thích trò chuyện với người bán rau quả khi mua sắm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay