greenishnesses

[Mỹ]/ˈɡriːnɪʃnəsɪz/
[Anh]/ˈɡriːnɪʃnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái hoặc phẩm chất của việc hơi xanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

greenishnesses observed

những màu xanh lục được quan sát

varying greenishnesses

những màu xanh lục khác nhau

notable greenishnesses

những màu xanh lục đáng chú ý

subtle greenishnesses

những màu xanh lục tinh tế

greenishnesses detected

những màu xanh lục được phát hiện

greenishnesses noted

những màu xanh lục được ghi nhận

greenishnesses present

những màu xanh lục hiện diện

excessive greenishnesses

những màu xanh lục quá mức

greenishnesses analyzed

những màu xanh lục được phân tích

greenishnesses compared

những màu xanh lục được so sánh

Câu ví dụ

the artist experimented with different shades and greenishnesses in his painting.

Nghệ sĩ đã thử nghiệm với nhiều sắc thái và màu xanh lục khác nhau trong bức tranh của mình.

her eyes had a peculiar greenishness that captivated everyone.

Đôi mắt cô ấy có một màu xanh lục kỳ lạ khiến mọi người đều bị cuốn hút.

the leaves showed various greenishnesses as they changed with the seasons.

Những chiếc lá thể hiện nhiều màu xanh lục khác nhau khi chúng thay đổi theo mùa.

he noticed the greenishnesses of the water in the pond were unusual.

Anh ấy nhận thấy màu xanh lục của nước trong ao là bất thường.

different greenishnesses can indicate the health of the ecosystem.

Các màu xanh lục khác nhau có thể cho thấy sức khỏe của hệ sinh thái.

the fabric had a subtle greenishness that made it unique.

Vải có một màu xanh lục tinh tế khiến nó trở nên độc đáo.

she described the greenishnesses in the garden as refreshing.

Cô ấy mô tả những màu xanh lục trong vườn là tươi mát.

the scientist studied the greenishnesses of algae under the microscope.

Các nhà khoa học nghiên cứu về màu xanh lục của tảo dưới kính hiển vi.

the artist's palette was filled with various greenishnesses for the landscape.

Bảng màu của họa sĩ tràn ngập nhiều màu xanh lục khác nhau cho phong cảnh.

in the sunset, the sky displayed beautiful greenishnesses.

Trong lúc hoàng hôn, bầu trời phô diễn những màu xanh lục tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay