| số nhiều | greenrooms |
greenroom access
quyền truy cập phòng chờ
greenroom interview
phỏng vấn trong phòng chờ
greenroom chat
trò chuyện trong phòng chờ
greenroom setup
thiết lập phòng chờ
greenroom area
khu vực phòng chờ
greenroom service
dịch vụ phòng chờ
greenroom guests
khách của phòng chờ
greenroom manager
người quản lý phòng chờ
greenroom facilities
cơ sở vật chất của phòng chờ
greenroom experience
trải nghiệm phòng chờ
the performers waited in the greenroom before their show.
Các diễn viên đã chờ đợi trong phòng xanh trước buổi biểu diễn của họ.
the director discussed the next scene with the actors in the greenroom.
Người đạo diễn đã thảo luận về cảnh tiếp theo với các diễn viên trong phòng xanh.
after the performance, the cast celebrated in the greenroom.
Sau buổi biểu diễn, dàn diễn viên đã ăn mừng trong phòng xanh.
the greenroom was filled with flowers and gifts for the stars.
Phòng xanh tràn ngập hoa và quà tặng cho các ngôi sao.
they have a strict no-phone policy in the greenroom.
Họ có chính sách nghiêm ngặt không sử dụng điện thoại trong phòng xanh.
the greenroom is a space for relaxation and preparation.
Phòng xanh là một không gian để thư giãn và chuẩn bị.
she felt nervous waiting in the greenroom before her big moment.
Cô cảm thấy lo lắng khi chờ đợi trong phòng xanh trước khoảnh khắc quan trọng của mình.
he brought snacks to share in the greenroom during rehearsals.
Anh ấy mang theo đồ ăn nhẹ để chia sẻ trong phòng xanh trong quá trình tập luyện.
the greenroom was decorated with posters of past performances.
Phòng xanh được trang trí bằng các áp phích của các buổi biểu diễn trước đây.
she met her co-stars for the first time in the greenroom.
Cô ấy gặp các đồng diễn viên của mình lần đầu tiên trong phòng xanh.
greenroom access
quyền truy cập phòng chờ
greenroom interview
phỏng vấn trong phòng chờ
greenroom chat
trò chuyện trong phòng chờ
greenroom setup
thiết lập phòng chờ
greenroom area
khu vực phòng chờ
greenroom service
dịch vụ phòng chờ
greenroom guests
khách của phòng chờ
greenroom manager
người quản lý phòng chờ
greenroom facilities
cơ sở vật chất của phòng chờ
greenroom experience
trải nghiệm phòng chờ
the performers waited in the greenroom before their show.
Các diễn viên đã chờ đợi trong phòng xanh trước buổi biểu diễn của họ.
the director discussed the next scene with the actors in the greenroom.
Người đạo diễn đã thảo luận về cảnh tiếp theo với các diễn viên trong phòng xanh.
after the performance, the cast celebrated in the greenroom.
Sau buổi biểu diễn, dàn diễn viên đã ăn mừng trong phòng xanh.
the greenroom was filled with flowers and gifts for the stars.
Phòng xanh tràn ngập hoa và quà tặng cho các ngôi sao.
they have a strict no-phone policy in the greenroom.
Họ có chính sách nghiêm ngặt không sử dụng điện thoại trong phòng xanh.
the greenroom is a space for relaxation and preparation.
Phòng xanh là một không gian để thư giãn và chuẩn bị.
she felt nervous waiting in the greenroom before her big moment.
Cô cảm thấy lo lắng khi chờ đợi trong phòng xanh trước khoảnh khắc quan trọng của mình.
he brought snacks to share in the greenroom during rehearsals.
Anh ấy mang theo đồ ăn nhẹ để chia sẻ trong phòng xanh trong quá trình tập luyện.
the greenroom was decorated with posters of past performances.
Phòng xanh được trang trí bằng các áp phích của các buổi biểu diễn trước đây.
she met her co-stars for the first time in the greenroom.
Cô ấy gặp các đồng diễn viên của mình lần đầu tiên trong phòng xanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay