gregarious

[Mỹ]/ɡrɪˈɡeəriəs/
[Anh]/ɡrɪˈɡeriəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thích giao tiếp, thích có bạn bè bên cạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

gregarious nature

tính cách hòa đồng

Câu ví dụ

he was a popular and gregarious man.

anh ấy là một người đàn ông phổ biến và dễ gần.

These animals are highly gregarious.

Những con vật này rất thích giao lưu.

a gregarious person who avoids solitude;

một người thích giao lưu, tránh sự cô độc;

several small gregarious cetacean mammals

vài loài động vật có vú biển nhỏ, hòa đồng

gregarious species forage in flocks from colonies or roosts.

Các loài hòa đồng kiếm ăn thành đàn từ các đàn hoặc tổ.

Ví dụ thực tế

My gregarious sister makes friends wherever she goes.

Chị gái hòa đồng của tôi kết bạn ở bất cứ đâu cô ấy đi.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Otters are known as curious, intelligent and gregarious animals.

Chồn được biết đến như những động vật tò mò, thông minh và hòa đồng.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Last week's word was gregarious, meaning sociable.

Từ của tuần trước là gregarious, có nghĩa là hòa đồng.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Dr Cole harvested samples of white blood cells from both lonely and gregarious people.

Bác sĩ Cole đã thu thập các mẫu tế bào bạch cầu từ cả những người cô đơn và hòa đồng.

Nguồn: The Economist - Technology

For the gregarious Biles, that meant more time alone with her thoughts.

Với gia đình Biles hòa đồng, điều đó có nghĩa là có nhiều thời gian hơn một mình với suy nghĩ của cô ấy.

Nguồn: Time

The birds' gregarious nature ensues a big turnout to the feast.

Tính hòa đồng của những chú chim dẫn đến một lượng lớn tham dự bữa tiệc.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

Thanks for being so gregarious with me on my Instagram, Snapchat and TikTok.

Cảm ơn bạn đã hòa đồng với tôi trên Instagram, Snapchat và TikTok.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Tiffany Shackelford was gregarious and made people instantly feel comfortable, her husband said.

Tiffany Shackelford hòa đồng và khiến mọi người cảm thấy thoải mái ngay lập tức, chồng cô ấy nói.

Nguồn: PBS Interview Social Series

So Jobs and Markkula enlisted Gerry Roche, a gregarious corporate headhunter, to find someone else.

Vì vậy, Jobs và Markkula đã thuê Gerry Roche, một người tìm kiếm nhân tài doanh nghiệp hòa đồng, để tìm người khác.

Nguồn: Steve Jobs Biography

It is not that the lonely and the gregarious are genetically different from each other.

Không phải là những người cô đơn và hòa đồng khác nhau về mặt di truyền.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay