grenadine

[Mỹ]/'grenədiːn/
[Anh]/ˌɡrɛnəˈdin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vải mỏng, một loại siro.
Các dạng của từ
số nhiềugrenadines

Cụm từ & Cách kết hợp

grenadine syrup

syrup grenadine

Câu ví dụ

mixing grenadine with soda water

pha trộn grenadine với nước soda

grenadine syrup in a Shirley Temple

grenadine trong món Shirley Temple

adding grenadine to a Tequila Sunrise

thêm grenadine vào món Tequila Sunrise

grenadine is commonly used in cocktails

grenadine thường được sử dụng trong các loại cocktail

drizzling grenadine over ice cream

rưới grenadine lên kem

a grenadine glaze for meat dishes

một lớp phủ grenadine cho các món ăn thịt

grenadine adds a sweet and tangy flavor

grenadine thêm hương vị ngọt và chua

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay