greying

[Mỹ]/'ɡreiiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trở nên xám; biến thành than chì

Cụm từ & Cách kết hợp

greying hair

tóc hoa bạc

greying population

dân số già đi

signs of greying

dấu hiệu tóc hoa bạc

greying skin

làn da hoa bạc

premature greying

hoa bạc sớm

Câu ví dụ

Clouds are greying the sky.

Những đám mây đang làm bầu trời thêm xám.

Ví dụ thực tế

She usually wears grey. Well, it was a kind of a grey.

Cô ấy thường mặc màu xám. Thật ra đó là một kiểu màu xám.

Nguồn: Roman Holiday Selection

Working from life, Mr Press brings out the greys.

Làm việc từ thực tế, ông Press làm nổi bật những màu xám.

Nguồn: The Economist - Arts

Trollope is sometimes considered a niche author for greying Anglophiles.

Trollope đôi khi được coi là một tác giả ngách cho những người yêu thích nước Anh đang dần già đi.

Nguồn: The Economist - Arts

Then a man in a grey coat and grey hat came up.

Sau đó, một người đàn ông mặc áo khoác màu xám và mũ màu xám bước tới.

Nguồn: Black Steed (Selected)

The grey crowned crane is covered with grey and white feathers.

Ngỗng sếu đầu xám được bao phủ bởi lông màu xám và trắng.

Nguồn: VOA Special September 2021 Collection

The enchanted ceiling above them echoed Harry's mood; it was a miserable rain-cloud grey.

Trần nhà ma thuật phía trên họ phản lại tâm trạng của Harry; nó là màu xám ảm đạm như mây mưa.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Compared to Monet's, Derains' London certainly seems less grey and less moody.

So với Monet, London của Derains chắc chắn có vẻ ít xám và ít u ám hơn.

Nguồn: Curious Muse

People have wondered for centuries about the link between stress and greying hair.

Con người đã tự hỏi trong nhiều thế kỷ về mối liên hệ giữa căng thẳng và tóc bị xám.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Light-colored eyes like green, blue, and grey, aren't truly green, blue, or grey.

Đôi mắt có màu sáng như xanh lục, xanh lam và xám, thực sự không phải màu xanh lục, xanh lam hoặc xám.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Now, the spinal cord is composed of both grey and white matter.

Bây giờ, tủy sống bao gồm cả chất xám và chất trắng.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay