grimmest

[Mỹ]/ɡrɪm/
[Anh]/ɡrɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khắc nghiệt, tàn nhẫn; khó chịu, kinh khủng; nghiêm khắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

a grim reality

một thực tế nghiệt ngã

a grim outlook

một triển vọng ảm đạm

a grim expression

một biểu cảm ảm đạm

a grim reminder

một lời nhắc nhở nghiệt ngã

grim reaper

harvester

Câu ví dụ

a grim, rainy day.

một ngày mưa buồn bã, đáng sợ.

a grim and forbidding building.

một tòa nhà đáng sợ và đáng ngại.

the grim news of the murder.

tin tức buồn bã về vụ giết người.

the grim actualities of prison life.

những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống trong tù.

the grim advance of the pillaging army.

sự tiến quân đáng sợ của đạo quân cướp bóc.

some moments of grim humour.

một vài khoảnh khắc hài hước đáng sợ.

we had to hold on like grim death.

chúng tôi phải bám víu như thể sống còn.

this is mostly a grim and honest budget.

đây là một ngân sách chủ yếu buồn bã và trung thực.

Guy smiled a grim smile.

Guy mỉm cười một nụ cười buồn bã.

the grim facts behind the facade of gaiety

những sự thật ảm đạm đằng sau vẻ ngoài vui tươi

He held on to the branch like grim death.

anh ta bám chặt vào cành cây như thể sống còn.

the grim task of burying the victims of the earthquake.

nghĩa vụ nặng nề trong việc chôn cất các nạn nhân của trận động đất.

long rows of grim, dark housing developments.

những dãy dài các khu nhà ở đáng sợ, tối tăm.

a grim goalless draw in appalling weather.

một trận hòa tẻ nhạt, không ghi bàn nào trong điều kiện thời tiết kinh hoàng.

few creatures are able to thrive in this grim and hostile land.

ít có sinh vật nào có thể tồn tại ở vùng đất khắc nghiệt và thù địch này.

the baby was plucked from a grim orphanage.

đứa bé đã bị bắt khỏi trại trẻ mồ côi đáng sợ.

a grim portrait of despair against the bright canvas of the postwar economy.

một bức chân dung u ám về sự tuyệt vọng trước bối cảnh tươi sáng của nền kinh tế sau chiến tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay