| số nhiều | grogs |
grog shop
cửa hàng grog
grog time
thời gian grog
grog party
tiệc grog
grog bowl
bát grog
grog drink
uống grog
grog crew
phi hành đoàn grog
grog night
đêm grog
grog fest
lễ hội grog
grog master
bậc thầy grog
grog recipe
công thức grog
he enjoyed a mug of grog by the fireplace.
anh ấy đã tận hưởng một cốc grog bên lò sưởi.
after a long day at sea, the sailors shared a round of grog.
sau một ngày dài trên biển, các thủy thủ chia sẻ một vòng grog.
grog is often a mix of rum and water.
grog thường là sự pha trộn của rum và nước.
during the storm, they relied on grog to keep warm.
trong cơn bão, họ dựa vào grog để giữ ấm.
he brewed a special grog for the party.
anh ấy đã pha một loại grog đặc biệt cho bữa tiệc.
the recipe for grog has been passed down for generations.
công thức làm grog đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
they toasted with grog to celebrate their victory.
họ chúc mừng bằng grog để ăn mừng chiến thắng của họ.
grog was a popular drink among pirates.
grog là một loại đồ uống phổ biến trong số các hải tặc.
he felt relaxed after a few cups of grog.
anh ấy cảm thấy thư giãn sau vài cốc grog.
she prefers grog over beer when it's cold.
cô ấy thích grog hơn bia khi trời lạnh.
grog shop
cửa hàng grog
grog time
thời gian grog
grog party
tiệc grog
grog bowl
bát grog
grog drink
uống grog
grog crew
phi hành đoàn grog
grog night
đêm grog
grog fest
lễ hội grog
grog master
bậc thầy grog
grog recipe
công thức grog
he enjoyed a mug of grog by the fireplace.
anh ấy đã tận hưởng một cốc grog bên lò sưởi.
after a long day at sea, the sailors shared a round of grog.
sau một ngày dài trên biển, các thủy thủ chia sẻ một vòng grog.
grog is often a mix of rum and water.
grog thường là sự pha trộn của rum và nước.
during the storm, they relied on grog to keep warm.
trong cơn bão, họ dựa vào grog để giữ ấm.
he brewed a special grog for the party.
anh ấy đã pha một loại grog đặc biệt cho bữa tiệc.
the recipe for grog has been passed down for generations.
công thức làm grog đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
they toasted with grog to celebrate their victory.
họ chúc mừng bằng grog để ăn mừng chiến thắng của họ.
grog was a popular drink among pirates.
grog là một loại đồ uống phổ biến trong số các hải tặc.
he felt relaxed after a few cups of grog.
anh ấy cảm thấy thư giãn sau vài cốc grog.
she prefers grog over beer when it's cold.
cô ấy thích grog hơn bia khi trời lạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay