grog

[Mỹ]/ɡrɒɡ/
[Anh]/ɡrɑɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đồ uống có cồn, đặc biệt là rượu rum pha với nước; đồ uống có cồn mạnh; cặn bã
vi. uống grog; uống grog
vt. chiết xuất rượu từ một thùng rỗng bằng nước nóng
Word Forms
số nhiềugrogs

Cụm từ & Cách kết hợp

grog shop

cửa hàng grog

grog time

thời gian grog

grog party

tiệc grog

grog bowl

bát grog

grog drink

uống grog

grog crew

phi hành đoàn grog

grog night

đêm grog

grog fest

lễ hội grog

grog master

bậc thầy grog

grog recipe

công thức grog

Câu ví dụ

he enjoyed a mug of grog by the fireplace.

anh ấy đã tận hưởng một cốc grog bên lò sưởi.

after a long day at sea, the sailors shared a round of grog.

sau một ngày dài trên biển, các thủy thủ chia sẻ một vòng grog.

grog is often a mix of rum and water.

grog thường là sự pha trộn của rum và nước.

during the storm, they relied on grog to keep warm.

trong cơn bão, họ dựa vào grog để giữ ấm.

he brewed a special grog for the party.

anh ấy đã pha một loại grog đặc biệt cho bữa tiệc.

the recipe for grog has been passed down for generations.

công thức làm grog đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

they toasted with grog to celebrate their victory.

họ chúc mừng bằng grog để ăn mừng chiến thắng của họ.

grog was a popular drink among pirates.

grog là một loại đồ uống phổ biến trong số các hải tặc.

he felt relaxed after a few cups of grog.

anh ấy cảm thấy thư giãn sau vài cốc grog.

she prefers grog over beer when it's cold.

cô ấy thích grog hơn bia khi trời lạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay