grosses

[Mỹ]/ɡrəʊsɪz/
[Anh]/ɡroʊsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.nhận tổng thu nhập (ngôi thứ ba số ít của tổng)

Cụm từ & Cách kết hợp

grosses income

thu nhập gộp

grosses profit

lợi nhuận gộp

grosses sales

doanh số gộp

grosses margin

biên lợi nhuận gộp

grosses revenue

doanh thu gộp

grosses amount

số tiền gộp

grosses figures

số liệu gộp

grosses costs

chi phí gộp

grosses expenses

chi phí gộp

grosses losses

mất mát gộp

Câu ví dụ

the movie grosses over a million dollars on opening weekend.

phim có doanh thu trên một triệu đô la trong tuần mở màn.

her art exhibition grosses more than expected.

triển lãm nghệ thuật của cô ấy có doanh thu vượt quá mong đợi.

the concert grosses billions in ticket sales.

chương trình hòa nhạc có doanh thu hàng tỷ đô la từ bán vé.

last year's event grosses significantly higher than the previous year.

sự kiện năm ngoái có doanh thu cao hơn đáng kể so với năm trước.

he reported that the business grosses a substantial profit annually.

anh ta báo cáo rằng doanh nghiệp của họ có lợi nhuận đáng kể hàng năm.

the new video game grosses quickly after its release.

trò chơi điện tử mới có doanh thu nhanh chóng sau khi phát hành.

the charity gala grosses funds for important causes.

buổi dạ tiệc từ thiện gây quỹ cho những mục đích quan trọng.

the fashion show grosses a lot of attention and money.

buổi trình diễn thời trang thu hút được nhiều sự chú ý và tiền bạc.

her new book grosses impressive sales figures.

cuốn sách mới của cô ấy có doanh số ấn tượng.

the annual festival grosses a large crowd and revenue.

lễ hội hàng năm thu hút được một lượng lớn khán giả và doanh thu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay