groundball

[Mỹ]/ˈɡraʊndbɔːl/
[Anh]/ˈɡraʊndbɔːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một quả bóng lăn hoặc nảy trên mặt đất, đặc biệt là trong các môn thể thao như bóng chày hoặc bóng chày mềm
un. Trong bóng chày, một quả bóng được đánh và di chuyển trên mặt đất
Các dạng của từ
số nhiềugroundballs

Cụm từ & Cách kết hợp

hit a groundball

Vietnamese_translation

groundball out

Vietnamese_translation

field a groundball

Vietnamese_translation

groundball double play

Vietnamese_translation

groundball to shortstop

Vietnamese_translation

turn a groundball

Vietnamese_translation

groundball pitcher

Vietnamese_translation

groundball rate

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay